Miacalcic
Miacalcic – Thuốc điều trị loãng xương

Tên thuc: Miacalcic 

Thành phnCalcitonin cá Hồi tổng hợp

Ch đnh: Liệt kê ở Liều dùng

Liu dùng: 

  • Loãng xương sau mãn kinh: Xịt mũi 200 IU/ngày.
  • Phòng ngừa mất xương cấp do bất động đột ngột (như trường hợp bệnh nhân mới bị gãy xương do loãng xương): tiêm SC/IM 100 IU/ngày hoặc 50 IU x 2 lần/ngày, trong 2-4 tuần; khi bắt đầu có thể cử động: giảm 50 IU/ngày.
  • Đau xương kèm hủy xương &/hoặc thiếu xương: Xịt mũi 200-400 IU/ngày (có thể đến 200 IU dạng liều đơn), cần liều cao hơn: nên chia nhỏ liều.
  • Bệnh Paget xương: tiêm SC/IM 100 IU/ngày, tối đa 3-6 tháng; xịt mũi: 200 IU/ngày, dùng 1 lần hoặc chia nhỏ liều (có thể 400 IU/ngày, chia nhỏ liều).
  • Loạn dưỡng thần kinh: Xịt mũi 200 IU/ngày x 2-4 tuần, có thể thêm 200 IU mỗi 2 ngày cho đến 6 tuần tùy tiến triển bệnh.
  • Tăng Ca máu ác tính: Khởi đầu tiêm SC/IM 100 IU mỗi 6-8 giờ (có thể tiêm IV sau khi đã bù nước). Nếu chưa đạt đáp ứng mong muốn sau 1 hoặc 2 ngày: Tăng 400 IU mỗi 6-8 giờ. Trường hợp nghiêm trọng/khẩn cấp: Truyền tĩnh mạch 10 IU/kg pha trong 500mL NaCl 0.9% tối thiểu trong 6 giờ

Cách dùng:

Chng ch đnh:

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc

Thn trng:

  • Bệnh nhân nghi ngờ nhạy cảm calcitonin cá Hồi.
  • Thời gian điều trị cần giới hạn ngắn nhất có thể và sử dụng mức liều tối thiểu có hiệu quả.
  • Khi nghi ngờ nhạy cảm với calcitonin cá Hồi, nên thử phản ứng da trước.
  • Phụ nữ có thai, cho con bú; trẻ em ≤ 18 tuổi: Không khuyến cáo
  • Lái xe, vận hành máy

Phn ng ph:

  • Nhức đầu, chóng mặt, rối loạn vị giác.
  • Đỏ bừng mặt.
  • Khó chịu ở mũi, sung huyết mũi, phù nề mũi, hắt hơi, viêm mũi, khô mũi, viêm mũi dị ứng, kích ứng mũi, mùi khó chịu trong mũi, ban đỏ ở niêm mạc mũi, trầy niêm mạc.
  • Chảy máu cam, viêm xoang, viêm loét mũi, viêm họng.
  • Buồn nôn, tiêu chảy, đau bụng.
  • Đau khớp, mệt mỏi.
  • Ung thư (khi sử dụng dài hạn)

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

  • Làm giảm nồng độ lithi huyết tương
  • Chế phẩm chứa Ca hoặc vit D, kể cả calcifediol và calcitriol

Trình bày và đóng gói:

  • Chai xịt mũi: 200 IU/liều x chai 14 liều
  • Ống chứa dung dịch tiêm: 50 IU/ống x hộp 5 ống

Nhà sn xutNovartis Pharma

Nhà phân phối: Zuellig Pharma

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*