nanokine
Nanokine – Thuốc điều trị thiếu máu ở bệnh nhân suy thận

Tên thuc: Nanokine 

Thành phnErythropoietin alfa người tái tổ hợp

Ch đnh:

  • Thiếu máu ở bệnh nhân suy thận mạn tính, kể cả người bệnh có hay không chạy thận nhân tạo
  • Điều trị thiếu máu ở bệnh nhân ung thư đang dùng hóa trị liệu
  • Để giảm bớt truyền máu ở bệnh nhân bị phẫu thuật
  • Thiếu máu ở các bệnh nhân nhiễm HIV đang được điều trị bằng zidovudin
  • Thiếu máu do viêm đa khớp dạng thấp

Liu dùng: 

  • Thiếu máu ở bệnh nhân suy thận mạn tính, kể cả người bệnh có hay không chạy thận nhân tạo: Tiêm IV: ban đầu 50 – 100 IU/kg, 3 lần/tuần, Tiêm SC: ban đầu 50 – 100 IU/kg, 3 lần/tuần. Có thể tiêm IM (cơ delta) 4000 – 8000 IU, 1 lần/tuần. hematocrit có thể tăng 30 – 33%. Trẻ em: ban đầu 150 IU/kg tiêm SC, 3 lần/tuần, nếu hematocrit tăng 35%, giảm liều từng nấc 25 Iu/kg/liều và ngừng dùng nếu hematocrit đạt 40%
  • Điều trị thiếu máu ở bệnh nhân ung thư đang dùng hóa trị liệu: bắt đầu 150 IU/kg tiêm SC, 3 lần/tuần
  • Để giảm bớt truyền máu ở bệnh nhân bị phẫu thuật: 300 IU/kg/ngày, tiêm SC 10 ngày trước khi mổ, trong ngày mổ và 4 ngày sau mổ. Hoặc tiêm SC 600 IU/kg x 1 lần/tuần (trước ngày mổ 21, 14 và 7 ngày), thêm liều thứ 4 vào ngày mổ. Tiêm SC/IV 300 IU/kg/ngày đến khi có đáp ứng thích hợp, sau đó 150 IU/kg, cách 1 ngày) trong 3 – 10 ngày, kết hợp folat, cyanoconalamin, uống tiêm sắt và tăng cường dinh dưỡng có thể làm hemoglobin/hematocrit  tăng mỗi ngày ≥ 5%
  • Thiếu máu ở các bệnh nhân nhiễm HIV đang được điều trị bằng zidovudin: ban đầu 100 IU/kg tiêm IV/SC, 3 lần/tuần trong 8 tuần

Cách dùng:

Đường dùng: Tiêm dưới da hoặc tĩnh mạch

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Cao huyết áp không kiểm soát được
  • U tủy xương ác tính

Thn trng:

  • Trẻ sơ sinh, trẻ dưới 3 tuổi: không nên dùng
  • Bệnh nhân bắt đầu cao huyết áp, hoặc kèm nhức đầu: nên điều trị cao huyết áp
  • Thiếu máu cục bộ cơ tim, tăng trương lực cơ không kiểm soát được chuột rút, tiền sử động kinh, tăng tiểu cầu, bệnh về máu kể cả thiếu máu hồng cầu liềm, hội chứng loạn sản tủy, tình trạng máu dễ đông, xuất huyết não

Phn ng ph:

Nhức đầu, phù, ớn lạnh, đau xương (triệu chứng giông giả cúm) chủ yếu ở mũi tiêm IV đầu tiên

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

ACEI

Trình bày và đóng gói:

  • Bột đông khô pha tiêm: 2000 IU/lọ x hộp 1 lọ bột + 1 lọ dung môi 1 ml; 4000 IU/lọ x hộp 1 lọ bột + 1 lọ dung môi 1 ml; 10000 IU/lọ x hộp 1 lọ bột + 1 lọ dung môi 1 ml
  • Dung dịch tiêm: 2000 IU/ml x hộp 1 lọ hoặc 10 lọ 1 ml; 4000 IU/ml x hộp 1 lọ hoặc 10 lọ 1 ml; 10000 IU/ml x hộp 1 lọ hoặc 10 lọ 1 ml
  • Bơm tiêm đóng sẵn thuốc: 2000 IU/0,5 ml x hộp 1, 6 hoặc 12 bơm tiêm 0,5 ml; 4000 IU/0,5 ml x hộp 1, 6 hoặc 12 bơm tiêm 0,5 ml; 10000 IU/0,5 ml x hộp 1, 6 hoặc 12 bơm tiêm 1 ml

Nhà sn xutNanogen

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

 

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*