Tên thuc: Nautisol 

Thành phnProchlorperazine maleate

Ch đnh:

  • Phòng buồn nôn & nôn. Điều trị nôn & nôn.
  • Chóng mặt & hội chứng Méniere.
  • Điều trị hỗ trợ kiểm soát ngắn hạn tình trạng bồn chồn, lo âu.
  • Bệnh tâm thần phân liệt & các rối loạn tâm thần

Liu dùng: Người lớn:

  • Phòng buồn nôn & nôn 5-10 mg, 2-3 lần/ngày;
  • Điều trị nôn và nôn 20 mg, 2 giờ sau có thể dùng thêm 10 mg nếu cần.
  • Chóng mặt & hội chứng Meniere khởi đầu 5 mg x 3 lần/ngày, tăng dần nếu cần đến tối đa 30 mg/ngày (10 mg x 3 lần/ngày), sau vài tuần, có thể giảm dần liều xuống 5-10 mg/ngày.
  • Điều trị hỗ trợ kiểm soát ngắn hạn tình trạng bồn chồn, lo âu: khởi đầu 15-20 mg/ngày, chia nhiều lần, nếu cần tăng đến tối đa 40 mg/ngày.
  • Bệnh tâm thần phân liệt & và các rối loạn tâm thần thường đạt được hiệu quả với 75-100 mg/ngày; khởi đầu 10 mg x 2 lần/ngày x 7 ngày, sau đó tăng liều hàng ngày lên 10mg trong khoảng từ 4-7 ngày cho đến khi có đáp ứng, sau đó giảm liều dần.

Cách dùng:

Có thể dùng lúc đói hoặc no

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc hoặc các thuốc phenothiazine khác.
  • Trẻ < 1 tuổi hoặc < 10 kg.
  • Phụ nữ có thai

Thn trng:

  • Người lớn tuổi, trẻ em.
  • Bệnh nhân suy gan hoặc thận, động kinh, bệnh Parkinson, thiểu năng tuyến giáp, tiền sử bệnh glaucom góc đóng và hội chứng an thần ác tính.
  • Tránh tiếp xúc trực tiếp quá lâu với ánh nắng.

Phn ng ph:

  • Hạ huyết áp tư thế, loạn nhịp tim.
  • Mất ngủ, lo âu, hội chứng an thần ác tính.
  • Nổi mẩn da, nhạy cảm ánh sáng. Khô miệng.
  • Giảm nhẹ bạch cầu.
  • Vàng da

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Rượu

Trình bày và đóng gói:

Viên nén: 5 mg x 2 vỉ x 10 viên

Nhà sn xutMedochemie

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*