Tên thuc: Nibixada

Thành phnCilostazol

Ch đnh:

Đau cách hồi ở chân (cải thiện khoảng cách đi lại tối đa và đi lại không đau) ở bệnh nhân không bị đau khi không vận động và người không có triệu chứng hoại tử mô ngoại vi (bệnh động mạch ngoại vi giai đoạn II theo Fontaine) – chỉ sử dụng như liệu pháp thay thế ở bệnh nhân có thay đổi lối sống và các can thiệp thích hợp khác nhưng vẫn không cải thiện bệnh

Liu dùng: 

  • Tiếp tục luyện tập, ăn uống điều độ và ngừng hút thuốc.
  • Dùng 100 mg x 2 lần/ngày, ở bệnh nhân dùng chất ức chế CYP3A4 (như một số macrolid, kháng nấm azole, chất ức chế protease)/ CYP2C19 (như omeprazol) mạnh: giảm xuống 50 mg x 2 lần/ngày.
  • Trẻ em: an toàn và hiệu quả chưa được công bố

Cách dùng:

Uống thuốc trước khi ăn sáng/tối 30 phút hoặc sau ăn 2 giờ

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Suy thận nặng (ClCr ≤ 25mL/phút).
  • Suy gan trung bình-nặng.
  • Suy tim sung huyết.
  • Phụ nữ có thai.
  • Bệnh nhân có
    • Khuynh hướng chảy máu (như loét dạ dày tá tràng hoạt động, đột quỵ xuất huyết trong vòng 6 tháng, bệnh võng mạc đái tháo đường tăng sinh, cao huyết áp kiểm soát kém),
    • QTc kéo dài.
  • Tiền sử
    • Nhịp nhanh thất; rung thất hoặc nhịp phát ngoại vị đa ổ ở tâm thất, có hoặc không được điều trị triệt để;
    • Loạn nhịp nhanh.
  • Đang điều trị với hai hoặc hơn các thuốc chống đông/chống kết tập tiểu cầu (như acetylsalicylic acid, clopidogrel, heparin, warfarin, acenocuomarol, dabigatran, rivaroxaban, apixaban).
  • Đau thắt ngực không ổn định, nhồi máu cơ tim hoặc can thiệp mạch vành trong vòng 6 tháng

Thn trng:

  • Xem xét sự thích hợp của việc điều trị bằng cilostazol.
  • Bệnh nhân bệnh mạch vành ổn định, lạc vị thất/nhĩ, rung nhĩ, cuồng động nhĩ.
  • Ngừng điều trị nếu có
    • Chảy máu võng mạc,
    • Bất thường huyết học.
  • Ngừng thuốc 5 ngày trước phẫu thuật nếu tác dụng chống kết tập tiểu cầu là không cần thiết.
  • Khi dùng đồng thời tác nhân gây giảm huyết áp.
  • Phụ nữ cho con bú: không khuyến cáo.
  • Lái xe, vận hành máy

Phn ng ph:

  • Rất hay gặp: đau đầu; tiêu chảy, bất thường phân.
  • Hay gặp: bầm tím; phù (ngoại biên, mặt); chóng mặt; đánh trống ngực, tim nhanh, loạn nhịp, ngoại thất; viêm mũi, viêm họng; buồn nôn, nôn, khó tiêu, đầy hơi, đau bụng; phát ban, ngứa; đau ngực, suy nhược

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

  • Aspirin: tăng tác dụng ức chế kết tập tiểu cầu.
  • Thận trọng dùng đồng thời
    • Tác nhân chống kết tập tiểu cầu khác: theo dõi nguy cơ chảy máu,
    • Cơ chất CYP3A4 có khoảng điều trị hẹp như cisaprid,
    • Simvastatin,
    • Thuốc cảm ứng CYP3A4/CYP2C19 như carbamazepin, rifampicin: tác dụng chống kết tập tiểu cầu có thể thay đổi.
  • Hút thuốc làm tăng nồng độ cilostazol huyết tương

Trình bày và đóng gói:

Viên nén: 50 mg x 2 vỉ x 14 viên; 4 vỉ x 14 viên; 8 vỉ x 14 viên; 100 mg x 3 vỉ x 10 viên, 6 vỉ x 10 viên; 12 vỉ x 10 viên

Nhà sn xutAdamed Group

Nhà phân phối: VP Pharma

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*