Tên thuc: Pharmapir 

Thành phnTopiramate

Ch đnh: Liệt kê ở Liều dùng

Liu dùng: 

  • Nếu cần, kéo dài khoảng thời gian chỉnh liều.
  • Đơn trị: Cơn động kinh cục bộ, cơn động kinh toàn thể tiên phát có co cứng-giật rung ở trẻ > 10 tuổi & người lớn: 100-400 mg/ngày chia 2 lần. Tuần 1: 25 mg (tối), tuần 2-6: 50 mg (75mg-100mg-150mg-200mg) x 2 lần/ngày (sáng & tối).
  • Phối hợp thuốc:
  • Động kinh cục bộ, động kinh toàn thể tiên phát có co cứng-giật rung, h/c Lennox-Gastaut:
    • Người lớn: Nên bắt đầu 25 mg/ngày, sau đó tăng 25-50 mg/tuần tới khi đạt liều tối ưu. Động kinh cục bộ: 200-400 mg chia 2 lần, động kinh toàn thể tiên phát có co cứng-giật rung: 400 mg/ngày chia 2 lần.
    • Trẻ em > 2-16 tuổi: Tổng liều 5-9 mg/kg/ngày chia 2 lần, bắt đầu 1-3 mg/kg/ngày dùng buổi tối tuần đầu tiên & tăng sau đó từng 1-2 tuần trong giới hạn 1-3 mg/kg/ngày (chia 2 lần) tới khi đạt liều tối ưu.
  • Dự phòng đau nửa đầu người lớn: Tổng liều 100 mg/ngày chia 2 lần. Tuần 1: 25 mg (tối), tuần 2: 25 mg x 2 lần/ngày (sáng & tối), tuần 3: 25 mg (sáng) & 50 mg (tối), tuần 4: 50 mg x 2 lần/ngày (sáng & tối).
  • Bệnh nhân suy thận nhẹ-trung bình: ½ liều người lớn.
  • Bệnh nhân > 65 tuổi, hoặc đang thẩm phân máu: Chỉnh liều

Cách dùng:

  • Có thể dùng lúc đói hoặc no
  • Không nên bẻ hoặc nhai thuốc

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Phụ nữ có thai, cho con bú

Thn trng:

  • Nếu xảy ra nhiễm toan chuyển hóa: giảm liều, bổ sung kiềm hoặc ngưng điều trị (giảm liều từ từ trước khi ngưng).
  • Hội chứng cận thị cấp liên quan glaucoma góc đóng thứ phát, giảm tiết mồ hôi & tăng thân nhiệt (đặc biệt ở trẻ em) khi dùng thuốc.
  • Bệnh nhân suy gan.
  • Khi lái xe, vận hành máy

Phn ng ph:

Rối loạn toàn thân, rối loạn TKTW & ngoại vi, rối loạn tiêu hóa, rối loạn chuyển hóa & dinh dưỡng, rối loạn tâm thần, rối loạn huyết học, rối loạn da & phần phụ

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Digoxin. Thuốc uống tránh thai. Hydrochlorothiazide. Lithium. Amitryptiline. Thuốc ức chế carbonic anhydrase khác. Làm giảm nồng độ topiramate/máu: Phenytoin, carbamazepine, valproic acid, lamotrigine. Thận trọng dùng với: Rượu, thuốc ức chế TKTW khác, metformin, pioglitazone, risperidone

Trình bày và đóng gói:

Viên nén bao film: 25 mg x chai 100 viên

Nhà sn xutPharmascience

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*