Tên thuc: Pilocarpine Roxane

Thành phnPilocarpine HCl

Ch đnh:

Triệu chứng khô miệng (tuyến nước bọt bị giảm chức năng do xạ trị ung thư đầu cổ, hội chứng Sjogren)

Liu dùng: 

  • Chỉnh liều theo đáp ứng
  • Ung thư đầu cổ: 5 mg x 3 lần/ngày. Khoảng liều: 15 – 30 mg/ngày; không quá 10 mg/lần; ít nhất 12 tuần
  • Hội chứng Sjogren: 5 mg x 4 lần/ngày trong 6 tuần
  • Suy gan trung bình: 5 mg x 2 lần/ngày
  • Suy gan nặng: không khuyến cáo

 

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Hen không kiểm soát
  • Hẹp đồng tử không mong muốn (glaucoma góc đóng; viêm mống mắt cấp)

Thn trng:

  • Bệnh tim mạch, viêm phế quản mãn, COPD cần điều trị, có hay nghi ngờ sỏi mật, bệnh đường mật; sỏi thận
  • Rối loạn tâm thần/nhận thức
  • Lái xe, vận hành máy
  • Có thai, cho con bú, trẻ em (an toàn, hiệu quả chưa chứng minh)

Phn ng ph:

Vã mồ hôi, buồn nôn, viêm mũi, tiêu chảy, chóng mặt, rét run, bốc hỏa, tiểu nhiều lần, đau đầu, chán ăn, tiết nước mắt, phù, đau bụng, giảm sức nhìn, nôn, viêm phế quản, tăng huyết áp

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Thuốc kháng beta-adrenergic; thuốc tác dụng phó giao cảm, thuốc kháng cholinergic

Trình bày và đóng gói:

Viên nén: 5 mg x lọ 100 viên

Nhà sn xutRoxane

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*