risperdal
Risperdal – Thuốc điều trị tâm thần phân liệt

Tên thuc: Risperdal 

Thành phnRisperidone

Ch đnh: Liệt kê của Liều dùng

Liu dùng: 

  • Bệnh nhân suy gan & thận: Khởi liều & tiếp tục dùng thuốc phải giảm một nửa, & quá trình chỉnh liều chậm hơn.
  • Tâm thần phân liệt:
    • Người lớn: Dùng 1 hoặc 2 lần/ngày, khởi đầu 2 mg/ngày, tăng 4 mg vào ngày thứ 2, hầu hết đáp ứng tốt với liều 4-6 mg/ngày.
    • > 65 tuổi: Khởi đầu 0.5 mg x 2 lần/ngày, có thể tăng thêm 0.5 mg x 2 lần/ngày cho đến liều 1-2 mg x 2 lần/ngày.
    • ≥ 13 tuổi: Khởi đầu 0.5 mg/1 lần/ngày (sáng hoặc tối); nếu cần, sau 24 giờ tăng thêm 0.5 hoặc 1 mg/ngày, tới liều khuyến cáo 3 mg/ngày; liều hiệu quả 1-6 mg/ngày.
    • Bệnh nhân buồn ngủ trường diễn: ½ liều x 2 lần/ngày.
  • Đợt hưng cảm cấp hoặc hỗn hợp liên quan rối loạn lưỡng cực:
    • Người lớn: Khởi đầu 2 hoặc 3 mg x 1 lần/ngày; nếu cần, sau 24 giờ tăng 1 mg/ngày; liều hiệu quả 1-6 mg/ngày.
    • ≥ 10 tuổi: Khởi đầu 0.5 mg/1 lần/ngày (sáng hoặc tối); nếu cần, sau 24 giờ tăng thêm 0.5 hoặc 1 mg/ngày, tới liều khuyến cáo 2.5 mg/ngày; liều hiệu quả 0.5-6 mg/ngày.
    • Bệnh nhân buồn ngủ trường diễn: ½ liều x 2 lần/ngày.
  • Điều trị ngắn hạn (≤ 6 tuần) triệu chứng trong rối loạn cư xử ở trẻ nhỏ ≥ 5 tuổi và thanh thiếu niên thiểu năng/chậm phát triển trí tuệ và ≥ 50kg: Khởi đầu 0.5 mg/lần/ngày; khi cần, tăng thêm 0.5 mg/ngày nhưng không chỉnh liều sớm hơn 48 giờ; liều tối ưu 1 mg/1 lần/ngày.
  • Tính dễ bị kích thích liên quan chứng tự kỷ ở trẻ em ≥ 5 tuổi và thanh thiếu niên: > 20kg: Khởi đầu 0.5 mg/ngày, vào ngày thứ 4 có thể tăng thêm 0.5 mg, duy trì liều và đánh giá đáp ứng vào khoảng ngày 14; nếu không đạt đáp ứng đầy đủ: tăng thêm 0.5 mg mỗi ≥ 2 tuần; tổng liều tối đa 2.5 mg/ngày. > 45kg: Có thể cần liều cao hơn, tổng liều tối đa 3.5 mg/ngày

Cách dùng:

Có thể dùng lúc đói hoặc no

Chng ch đnh:

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc

Thn trng:

  • Bệnh nhân lớn tuổi có sa sút trí tuệ, tiền sử bệnh tim mạch hoặc dùng cùng thuốc được biết làm kéo dài khoảng QT, tiền sử giảm bạch cầu có ý nghĩa lâm sàng hoặc dùng các thuốc gây giảm bạch cầu/giảm bạch cầu trung tính, có yếu tố nguy cơ mắc huyết khối tĩnh mạch, bệnh Parkinson, sa sút trí tuệ thể Lewy, đái tháo đường, tiền sử co giật hoặc trong điều kiện có khả năng làm giảm ngưỡng co giật.
  • Ngừng sử dụng nếu xảy ra dấu hiệu & triệu chứng rối loạn vận động muộn, bạch cầu trung tính < 1×109/L, h/c thần kinh ác tính.
  • Thuốc gây cương dương; mất khả năng làm giảm nhiệt độ trung tâm cơ thể; che mờ dấu hiệu và triệu chứng quá liều một số thuốc hoặc bệnh tắc ruột, h/c Reye & u não; h/c nhão mống mắt trong phẫu thuật.
  • Phụ nữ mang thai. Không cho con bú khi đang dùng thuốc. Khi lái xe, vận hành máy móc

Phn ng ph:

  • Mất ngủ, an thần/buồn ngủ, h/c Parkinson, đau đầu. Viêm phổi, viêm phế quản, viêm đường hô hấp trên, viêm xoang, nhiễm trùng đường tiết niệu, nhiễm trùng tai, cúm.
  • Tăng prolactin máu, tăng cân, tăng/giảm thèm ăn.
  • Rối loạn giấc ngủ, kích động, trầm cảm, lo âu. bồn chồn, rối loạn trương lực cơ, chóng mặt, loạn vận động, run. Nhìn mờ, viêm kết mạc. Nhịp nhanh. Tăng huyết áp.
  • Khó thở, viêm hầu-thanh quản, ho, chảy máu cam, sung huyết mũi. Đau bụng, khó chịu ở bụng, nôn, buồn nôn, táo bón, tiêu chảy, khó tiêu, khô miệng, đau răng. Phát ban, ban đỏ. Co cơ, đau cơ xương, đau lưng, đau khớp.
  • Tiểu không kiểm soát. Phù, sốt, đau ngực, suy nhược, mệt mỏi, đau. Té ngã

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

  • Levodopa & chất đối kháng dopamin khác, thuốc điều trị hạ HA, rifampicin, verapamil, furosemide, fluoxetine.
  • Thận trọng dùng cùng: Thuốc tác động TKTW, alcol; thuốc được biết làm kéo dài khoảng QT; itraconazole, ketoconazole; carbamazepine; thuốc gắn kết cao với protein

Trình bày và đóng gói:

Viên nén bao film: 1 mg (trắng) x 6 vỉ x 10 viên; 2 mg (cam) x 6 vỉ x 10 viên

Nhà sn xut: Janssen Cilag

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*