rocuronium-kabi
Rocuronium Kabi – Thuốc giãn cơ xương trong quá trình phẫu thuật

Tên thuc: Rocuronium Kabi

Thành phnRocuronium bromid

Ch đnh:

  • Đặt nội khí quản trong quá trình khởi mê thông thường cho người lớn và trẻ em (bao gồm trẻ sơ sinh đến thiếu niên < 18 tuổi), trong quá trình khởi mê nhanh và trong chăm sóc đặc biệt (ICU) cho người lớn.
  • Giãn cơ xương trong quá trình phẫu thuật

Liu dùng: 

Chỉ sử dụng 1 lần; tiêm tĩnh mạch: 0.6-1 mg/kg, duy trì 0.15 mg/kg (gây mê đường hô hấp kéo dài: giảm liều còn 0.075-0.1 mg/kg) hoặc truyền tĩnh mạch liên tục: ban đầu 0.6 mg/kg, chỉnh liều duy trì

Cách dùng:

IV

Chng ch đnh:

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc

Thn trng:

  • Chỉ sử dụng sau khi đã phục hồi hoàn toàn tác dụng ức chế thần kinh-cơ gây bởi suxamethonium.
  • Bệnh nhân có bệnh gan/mật &/hoặc suy thận; bệnh tim-mạch, tuổi cao, phù nề; bệnh thần kinh-cơ hoặc sau viêm cơ bại liệt.
  • Phụ nữ có thai: chỉ sử dụng nếu thật sự cần và tùy thuộc lợi ích so với nguy cơ, cho con bú: cân nhắc lợi ích và nguy cơ.
  • Không khuyến cáo vận hành máy nguy hiểm hoặc lái xe trong vòng 24 giờ sau khi phục hồi hoàn toàn

Phn ng ph:

Đau/phản ứng tại vị trí tiêm

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

  • Aminoglycosid, lincosamid, kháng sinh nhóm polypeptid, acylamino-penicillin, tetracyclin, metronidazol liều cao.
  • Thuốc lợi tiểu, thiamin, IMAO, quinidin và đồng phân quinin, protamin, thuốc ức chế adrenergic, muối magnesium, thuốc chẹn canxi, lithium, thuốc tê.
  • Tăng tác dụng: Thuốc mê nhóm halogen hóa; liều cao thiopental, methohexital, ketamin, fentanyl, gammahydroxybutyrat, etomidat và propofol; thuốc giãn cơ không khử cực khác; đã sử dụng suxamethonium trước đó.
  • Sử dụng lâu dài cùng lúc corticosteroid có thể kéo dài thời gian tác động của rocuronium và bệnh ở cơ.
  • Giảm tác động: Neostigmin, edrophonium, pyridostigmin, dẫn chất aminopyridin; sử dụng kéo dài corticosteroid trước đó, phenytoin hoặc carbamazepin; noradrenalin, azathioprin; theophyllin, CaCl2, KCl; thuốc ức chế protease

Trình bày và đóng gói:

Dung dịch tiêm 10 mg/mL: 2.5 ml x hộp 10 ống; 5 ml x hộp 10 ống

Nhà sn xutFresenius Kabi

Nhà phân phối: 

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*