Tên thuc: Sulp 

Thành phnSulpiride

Ch đnh:

  • Hội chứng trầm cảm nếu điều trị bằng các thuốc chống trầm cảm khác không có hiệu quả
  • Chóng mặt tiền đình ngoại biên (ví dụ bệnh Ménière, chóng mặt tư thế kịch phát lành tính, chóng mặt xoay tròn)
  • Tâm thần phân liệt cấp và mãn

Liu dùng: 

  • Điều trị trầm cảm: Người lớn, liều khởi đầu là 1-3 viên/ngày. Liều duy trì là 1-2 viên x 3 lần/ngày
  • Điều trị các triệu chứng chóng mặt: Người lớn, liều khởi đầu là 1-3 viên/ngày. Liều duy trì là 2 viên x 3 lần/ngày
  • Điều trị tâm thần phân liệt:
    • Người lớn, liều khởi đầu là 2 viên x 3 lần/ngày.
    • Liều duy trì thông thường là 400-800 mg/ngày.
    • Liều tối đa là 1600 mg/ngày
    • Trẻ em trên 6 tuổi, liều khởi đầu là 1-2 mg/kg/ngày, duy trì 5 mg/kg/ngày, liều tối đa là 10 mg/kg/ngày
  • Người lớn tuổi: nửa liều người lớn
  • Suy thận: giảm liều
  • Tăng giảm liều sau 1 – 3 tuần (nếu cần)
  • Uống liều cuối trước 4 giờ chiều để tránh mất ngủ

Cách dùng:

Có thể dùng lúc đói hoặc no

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với sulpiride, các dẫn xuất benzamide hoặc một trong các thành phần khác của thuốc. Các cơn động kinh.
  • Tăng prolactin huyết.
  • U tế bào ưa crôm.
  • Bệnh Parkinson.
  • Các loại u liên quan đến prolactin và u vú.
  • Trẻ em dưới 18 tuổi (ngoại trừ điều trị bệnh tâm thần phân liệt).
  • Phụ nữ có thai và cho con bú

Thn trng:

  • Rối loạn kinh nguyệt ở phụ nữ trẻ tuổi
  • Huyết áp rất thấp hoặc cao
  • Rối loạn tâm thần phân liệt đi kèm với các triệu chứng kích động và hưng phấn
  • Các bệnh mạch máu, đặc biệt là bệnh đau thắt ngực, suy tim
  • Bệnh gan thận nặng
  • Có tiền sử bị hội chứng ác tính với thuốc an thần
  • Bệnh nhân có tiền sử bị glaucoma, hẹp môn vị, bí đái và phì đại tuyến tiền liệt
  • Trẻ em trên 6 tuổi bị tâm thần phân liệt

Phn ng ph:

  • Ngứa, phát ban
  • Đôi khi xảy ra buồn nôn, chóng mặt, khô miệng hoặc tăng tiết nước bọt, toát mồ hôi, táo bón, đau đầu, tim nhanh, mệt mỏi, giảm chức năng vận động, rối loạn tiêu hóa
  • Đau ngực, nóng và căng ngực, vú to, chảy sữa
  • Rối loạn kinh nguyệt, liệt dương

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Thuốc ức chế TKTW, rượu, levodopa

Trình bày và đóng gói:

Viên nén: 50 mg x 2 vỉ x 10 viên

Nhà sn xut: Hexal 

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

  • Uống liều cuối trước 4 giờ chiều để tránh mất ngủ

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*