Sumiko – Thuốc điều trị trầm cảm

Tên thuc: Sumiko 

Thành phnParoxetin

Ch đnh: Liệt kê ở Liều dùng

Liu dùng: 

  • 1 lần/ngày.
  • Các dạng trầm cảm, trầm cảm nặng, trầm cảm phản ứng & trầm cảm lo âu: 20 mg/ngày, tăng dần mỗi 10 mg đến 50 mg/ngày.
  • Rối loạn ám ảnh cưỡng chế: 40 mg/ngày, khởi đầu 20 mg, tăng mỗi tuần lên 10 mg, đến 60 mg/ngày.
  • Rối loạn hoảng loạn: 40 mg/ngày, nên khởi đầu 10 mg, tăng mỗi tuần lên 10 mg, tối đa 50 mg/ngày.
  • Ngưng thuốc từ từ.
  • Suy thận nặng (ClCr < 30mL/phút) hoặc suy gan nặng: 20 mg/ngày.
  • Người lớn tuổi: khởi đầu 20 mg/ngày, tăng dần mỗi 10 mg, tối đa 40 mg/ngày.
  • Trẻ em: không khuyến cáo.

Cách dùng:

  • Có thể dùng lúc đói hoặc no
  • Nên uống nguyên viên, vào buổi ăn sáng với thức ăn

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc

Thn trng:

  • Với bệnh tim mạch, bệnh động kinh, tiền sử ám ảnh cưỡng chế.
  • Ngưng thuốc khi có xuất hiện các cơn co giật.
  • Phụ nữ có thai/cho con bú

Phn ng ph:

  • Buồn nôn, buồn ngủ, đổ mồ hôi, run cơ, suy nhược, khô miệng, mất ngủ, suy chức năng tình dục. Choáng váng, nôn, tiêu chảy, bồn chồn, ảo giác, hưng cảm nhẹ. Nổi mẫn.
  • Ít gặp: phản ứng ngoại tháp. Hiếm: tăng men gan, hạ Na máu

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Dùng cách 2 tuần sau khi kết thúc điều trị với IMAO & ngược lại, tryptophan, lithi, phenytoin, thuốc chống co giật khác

Trình bày và đóng gói:

Viên nén: 20 mg x 5 vỉ x 10 viên

Nhà sn xut: Medochemie

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Uống nguyên viên, vào buổi ăn sáng với thức ăn

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*