Tasigna
Tasigna – Thuốc điều trị ung thư

Tên thuc: Tasigna 

Thành phnNilotinib

Ch đnh:

Bạch cầu tủy mạn với nhiễm sắc thể Philadelphia dương tính (Ph+ CML) ở người lớn:

  • (a) giai đoạn mạn tính mới được chẩn đoán;
  • (b) giai đoạn mạn tính và giai đoạn tăng tốc, kháng lại hoặc không dung nạp ít nhất một trị liệu trước đó bao gồm imatinib

Liu dùng: 

  • Dùng kết hợp yếu tố tăng tạo máu (erythropoietin/G-CSF) hoặc dùng cùng hydroxyurea/anagrelide nếu được chỉ định.
  • Giai đoạn mạn tính mới được chẩn đoán: 300 mg x 2 lần/ngày, mỗi 12 giờ.
  • Giai đoạn mạn tính & giai đoạn tăng tốc, kháng lại hoặc không dung nạp ít nhất một trị liệu trước đó bao gồm imatinib: 400 mg x 2 lần/ngày, mỗi 12 giờ.
  • Tiếp tục điều trị chừng nào vẫn còn có lợi cho bệnh nhân.
  • Nếu xuất hiện độc tính về huyết học không liên quan bệnh bạch cầu hiện có: ngừng tạm thời &/hoặc giảm liều.
  • Nếu xảy ra độc tính không phải về huyết học vừa-nặng có ý nghĩa lâm sàng: ngừng dùng, có thể điều trị lại liều còn 400 mg x 1 lần/ngày khi độc tính đã được xử trí & xem xét tăng lại liều 300 mg hoặc 400 mg x 2 lần/ngày.
  • Tăng lipase, bilirubin hoặc transaminase độ 3-4: giảm liều 400 mg/ngày hoặc ngưng dùng.
  • Nếu quên dùng 1 liều: dùng liều kế tiếp như thường lệ (không dùng thêm liều bổ sung).
  • Trẻ em & thiếu niên < 18 tuổi: chưa nghiên cứu an toàn & hiệu quả.
  • Thận trọng khi sử dụng cho các bệnh nhân bị bệnh liên quan đến các rối loạn tim.
  • Các nghiên cứu lâm sàng đã loại trừ những bệnh nhân có nồng độ creatinine huyết thanh cao hơn 1.5 lần giới hạn trên của mức bình thường

Cách dùng:

  • Nên dùng lúc bụng đói: Nuốt cả viên với nước.
  • Không dùng thức ăn ít nhất 2 giờ trước khi uống thuốc và không dùng thêm thức ăn ít nhất 1 giờ sau khi uống thuốc.
  • Bệnh nhân không thể nuốt viên thuốc: pha bột viên vào 1 thìa cà phê táo nghiền nhuyễn & dùng ngay

Chng ch đnh:

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc

Thn trng:

  • Bệnh nhân suy gan; bị hội chứng khoảng QT dài, bệnh tim nặng hoặc không được kiểm soát bao gồm mới bị nhồi máu cơ tim, suy tim sung huyết, đau thắt ngực không ổn định hoặc chậm nhịp tim có ý nghĩa lâm sàng; tiền sử bệnh tim hoặc có yếu tố nguy cơ tim mạch cao; tiền sử viêm tụy; cắt dạ dày toàn phần.
  • Không dung nạp galactose, thiếu lactase nghiêm trọng, kém hấp thu glucose-galactose: Không khuyến cáo.
  • Phụ nữ có thai: Không nên dùng.
  • Không cho con bú khi đang dùng thuốc.
  • Khi lái xe, vận hành máy móc

Phn ng ph:

  • Nhức đầu, buồn nôn, táo bón, tiêu chảy, nôn ói, đau vùng bụng trên, khó tiêu, nổi ban, ngứa, rụng tóc, khô da, đau cơ, đau khớp, co thắt cơ, mệt mỏi, suy nhược, phù ngoại biên, ức chế tủy,
  • Hạ phosphate huyết, tăng bilirubin huyết, tăng ALT, tăng AST, tăng lipase, khó ngủ, trầm cảm, lo lắng, ngứa mắt, viêm kết mạc, khô mắt, đau ngực, rối loạn nhịp, kéo dài khoảng QT, hồi hộp, tăng huyết áp, đỏ bừng mặt, khó thở, ho, viêm da, mụn trứng cá, tăng tiết mồ hôi

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Thuốc ức chế mạnh CYP3A4 (bao gồm nhưng không giới hạn, như ketoconazole, itraconazole, voriconazole, ritonavir, clarithromycin, telithromycin), thuốc gây cảm ứng CYP3A4 (ví dụ phenytoin, rifampicin, carbamazepine, phenobarbital, cỏ St. John’s Wort), thuốc chống loạn nhịp (bao gồm nhưng không giới hạn, như amiodarone, disopyramide, procainamide, quinidine, sotalol), thuốc có thể kéo dài khoảng QT (bao gồm nhưng không giới hạn, như chloroquine, halofantrine, clarithomycin, haloperidol, methadone, moxifloxacin, bepridil, primozide). Nước bưởi, thức ăn khác đã biết ức chế CYP3A4

Trình bày và đóng gói:

Viên nang: 200 mg x 2 vỉ x 14 viên

Nhà sn xutNovartis Pharma

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*