Tên thuc: Tricamux 

Thành phn: Mỗi viên:

  • Paracetamol 325 mg,
  • Pseudoephedrine HCl 15 mg,
  • Chlorpheniramine maleate 1 mg

Ch đnh:

Làm giảm triệu chứng của dị ứng theo mùa và các dạng dị ứng ở đường hô hấp trên kèm sốt

Liu dùng: 

  • Người lớn: 1-2 viên mỗi 4 – 6 giờ, không quá 12 viên/24 giờ
  • Thanh thiếu niên > 12 tuổi: 1-2 viên mỗi 6 giờ, không quá 8 viên/24 giờ
  • Trẻ 6 – 11 tuổi: 1 viên mỗi 4 – 6 giờ, không quá 6 viên/24 giờ
  • Trẻ 6 – 8 tuổi: tối đa 5 viên/24 giờ
  • Trẻ < 6 tuổi: theo chỉ dẫn của bác sĩ
  • Suy gan/thận, người lớn tuổi: giảm liều

Cách dùng:

Có thể dùng lúc đói hoặc no

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Dùng IMAO trong vòng 2 tuần

Thn trng:

  • Tránh dùng rượu bia
  • Bệnh nhân tăng nhãn áp, cao huyết áp, bệnh tim, bệnh tuyến giáp, đái tháo đường, phì đại tuyến tiền liệt, tắc nghẽn cổ bàng quang, loét tiêu hóa, khí phế thủng, viêm phế quản mạn
  • Sử dụng đồng thời thuốc làm dịu, an thần, giãn cơ, chống trầm cảm, ức chế TKTW khác
  • Có thai

Phn ng ph:

Choáng váng, buồn ngủ, buồn nôn, nôn, chán ăn, đau thượng vị, tiêu chảy, táo bón

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Metoclopramide, domperidon, cholestyramin, phenytoin, barbiturat, carbamazepin, thuốc giảm sung huyết, ức chế thèm ăn, kích thích thần kinh dạng amphetamin, Bretylium, bethanidin, guanethidin, debrisoquin, methyldopa, thuốc chẹn anpha & beta adrenergic, methacholine

Trình bày và đóng gói:

Viên nén: 10 vỉ x 10 viên

Nhà sn xut: Medochemie

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*