vintor
Vintor – Thuốc điều trị thiếu máu do suy thận

Tên thuc: Vintor 

Thành phnErythropoietin

Ch đnh:

  • Thiếu máu phối hợp suy thận
  • Thiếu máu do hóa trị đồng thời ở bệnh nhân có khối u ác tính không thuộc tủy xương
  • Thiếu máu ở các bệnh nhân nhiễm HIV đang được điều trị bằng zidovudin
  • Thiếu máu do thiếu sắt trong thai kỳ
  • Để giảm bớt truyền máu ở bệnh nhân thiếu máu chuẩn bị phẫu thuật có chọn lọc, không thuộc mạch máu, không thuộc tim mạch (dùng chất chống đông máu để phòng ngừa)

Liu dùng: 

  • Tiêm SC/IV
  • Bệnh nhân suy thận mạn tính: người lớn khởi đầu 50 – 100 IU/kg x 3 lần/tuần, trẻ em đang thẩm phân: 50 IU/kg x 3 lần/tuần. mức Hb đạt 12 g/dL hoặc tăng > 1 g/dl trong bất kỳ khoảng thời gian 2 tuần nào: giảm liều; Hb không tăng đến 2 g/dl sau 8 tuần điều trị và dưới khoảng 10 – 12 g/dl: tăng liều (nhưng không nhiều hơn 1 lần/tháng)
  • Bệnh nhân nhiễm HIV có erythropoietin ≤ 500 mIU/ml và đang dùng Zidovudine ≤ 4200 mg/tuần: khởi đầu: 100 IU/kg x 3 lần/tuần x 8 tuần, có thể tăng đến 50 – 100 IU/kg x 3 lần/tuần
  • Phụ nữ sinh non: 500 Iu/kg/tuần, 2 hoặc 5 lần/tuần
  • Thai kỳ: 100 – 150 IU/kg x 3 lần/tuần trong 3 tuần đầu
  • Bệnh nhân người lớn ung thư đang hóa trị: tiêm SC, khởi đầu 150 IU/kg x 3 lần/tuần hoặc 40000 hàng tuần
  • Bệnh nhân cần phẫu thuật: 300 IU/kg/ngày, tiêm SC trong vòng 10 ngày trước khi phẫu thuật, ngày phẫu thuật và 4 ngày sau phẫu thuật

Cách dùng:

Tiêm IV hoặc SC

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Tăng huyết áp không kiểm soát được

Thn trng:

  • Bệnh nhân thiếu máu nặng, bất sản hồng cầu đơn thuần thứ phát có kháng thể trung hòa kháng Erythropoietin, có nồng độ Erythropoietin huyết thanh > 200 MIU/ml: không dùng
  • Đánh giá dự trữ sắt trước khi điều trị
  • Bệnh nhân có bệnh lý tim mạch, nguy cơ huyết khối, lái xe, vận hành máy, rối loạn chuyển hóa porphyrin, có thai, cho con bú
  • Trẻ < 1 tháng tuổi: tính an toàn và hiệu quả chưa được thiết lập

Phn ng ph:

Tăng huyết áp, đau đầu, đau khớp, buồn nôn, phù, mệt mỏi, tiêu chảy, nôn, đau ngực, phản ứng tại nơi tiêm, suy nhược, hoa mắt, tăng K máu, huyết khối lỗ rò mạch máu, thiếu sắt

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Trình bày và đóng gói:

Thuốc tiêm: 2000 IU x bơm kim tiêm đóng sẵn; 4000 IU x bơm kim tiêm đóng sẵn

Nhà sn xutEmcure

Nhà phân phối: Kalbe International

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*