Tên thuc: VP-Gen

Thành phn: Etoposide

Ch đnh:

  • Phối hợp hóa trị khối u tinh hoàn khó chữa đã được phẫu thuật, hóa trị và xạ trị  thích hợp.
  • Phối hợp hóa trị khối u phổi không tăng sản tế bào nhỏ

Liu dùng: 

  • Pha loãng trước khi sử dụng
  • Truyền tĩnh mạch chậm 30 – 60 phút.
  • Ung thư tinh hoàn 50 – 100 mg/m2/ngày, ngày thứ 1 đến ngày thứ 5. Hoặc 100 mg/m2/ngày, ngày thứ 1, 3 & 5
  • Ung thư phổi không tăng sản tế bào nhỏ 35 mg/m2/ngày trong 4 ngày liền, cho đến 50 mg/m2/ngày trong 5 ngày liền.
  • Đợt điều trị sau cách 3 – 4 tuần khi cơ thể phục hồi do độc tính thuốc.
  • Suy thận chỉnh liều ClCr

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Tiền sử mẫn cảm với VP-Gen
  • Suy tủy xương (nhất là sau tia xạ/ hóa trị), suy thận.
  • Không tiêm etoposide vào các khoang hốc

Thn trng:

Bệnh nhân có albumin huyết thanh thấp, có thai/ cho con bú, trẻ em

Phn ng ph:

  • Suy tủy, buồn nôn, nôn
  • Ớn lạnh, sốt, tim đập nhanh, co thắt phế quản, khó thở, hạ huyết áp
  • Tăng huyết áp &/hoặc đỏ bừng mặt.
  • Sưng mặt/ lưỡi, ho, toát mồ hôi, tím tái, viêm họng, co thắt thanh quản, đau lưng, ngất
  • Rụng tóc, lông mày

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Cyclosporine, thuốc gây suy tủy, vaccine

Trình bày và đóng gói:

Dung dịch tiêm truyền 20 mg/mL x 1 lọ x 5 mL

Nhà sn xut: Sinensix Pharma

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*