Tên thuc: Zenotax

Thành phn: Paclitaxel

Ch đnh:

  • Ung thư biểu mô buồng trứng tiến triển và tiếp theo hóa trị liệu.
  • Điều trị hỗ trợ ung thư vú di căn

Liu dùng: 

  • Ung thư buồng trứng đã hóa trị liệu trước 135 mg/m3 hoặc 175 mg/m2, tiêm truyền tĩnh mạch trên 3 giờ, 3 tuần 1 lần
  • Liều không được nhắc lại đến khi bạch cầu trung tính đạt trên 1500/mm3 (1000/mm3 ở bệnh nhân AIDS) và tiểu cầu đạt ít nhất 100000/mm3.
  • Giảm liều 20% cho đợt điều trị tiếp sau ở bệnh nhân giảm bạch cầu trung tính trầm trọng (< 500/mm3 trong 1 tuần hoặc lâu hơn) hoặc bệnh thần kinh ngoại biên
  • Để tránh phản ứng quá mẫn trầm trọng: sử dụng Dexamethason 20 mg uống/IV khoảng 12 giờ và 6 giờ trước khi dùng Paclitaxel, Diphenhydramine 50 mg IV từ 30 – 60 phút, và Cimetidine (300 mg) hoặc Ranitidine (50 mg) IV từ 30 – 60 phút trước khi dùng Paclitaxel

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc (đặc biệt với Polyoxyl 35 castor oil).
  • Bạch cầu trung tính < 1500/mm3
  • Phụ nữ có thai và cho con bú

Thn trng:

  • Thường xuyên theo dõi tim ở bệnh nhân có tiền sử nhồi máu cơ tim/ suy tim sung huyết và kiểm tra công thức máu
  • Sử dụng găng tay khi tiếp xúc với Paclitaxel, rửa sạch ngay với xà phòng và nước
  • Bệnh nhân suy gan nhẹ – trung bình
  • Bệnh nhân rối loạn chức năng gan trầm trọng: không sử dụng

Phn ng ph:

  • Suy tủy trầm trọng, giảm bạch cầu trung tính, thiếu máu trầm trọng có/không có dấu hiệu nhiễm trùng (sốt/ớn lạnh, ho/khàn giọng, đau cạnh sườn/ dưới thắt lưng, tiểu khó/đau)
  • Rụng tóc, đau khớp/cơ, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đa tiết chất nhờn, tắc ruột.
  • Lên cơn động kinh, bệnh não, nhịp tim chậm, rối loạn dẫn truyền tim, đau ngực
  • Chứng đỏ bừng. Ban da, phản ứng ở chỗ tiêm.
  • Loạn dưỡng móng, hoại tử gan và tăng men gan.
  • Thoát mạch có thể dẫn tới phá hủy mô. Làm tăng ảnh hưởng độc hại của chiếu xạ ion

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

  • Doxorubicin. Xạ trị
  • Phối hợp cisplatin: paclitaxel phải được dùng trước.
  • Sử dụng thận trọng với ketoconazol
  • Xét nghiệm (tăng thoáng qua phosphataza kiềm, aspartate aminotransferase, bilirubin huyết thanh)

Trình bày và đóng gói:

Dung dịch tiêm 6 mg/mL x hộp 1 lọ (30 mg/5mL, 100 mg/16.75 mL. 250 mg/41.7 mL, 300 mg/50 mL)

Nhà sn xut: Ranbaxy Lab

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*