Zenotere
Zenotere – Thuốc trị ung thư

Tên thuc: Zenotere

Thành phn: Docetaxel

Ch đnh:

  • Ung thư vú tiến triển tại chỗ hoặc di căn sau hóa trị liệu.
  • Ung thư phổi tế bào không nhỏ tiến triển tại chỗ hoặc di căn đã thất bại với hóa trị liệu bằng platinum

Liu dùng: 

  • Ung thư vú 60 – 100 mg/m2, tiêm truyền trên 1 giờ, 3 tuần 1 lần
  • Ung thư phổi 75 – 100 mg/m2, tiêm truyền trên 1 giờ, 3 tuần 1 lần. Điều trị trước với Dexamethasone 16 mg/ngày x 5 ngày, bắt đầu 1 ngày trước khi hóa trị bằng Zenotere để giảm tỷ lệ và mức độ trầm trọng của sự giữ nước và các phản ứng quá mẫn.
    • Bệnh nhân dùng liều khởi đầu 100 mg/m2 bị giảm bạch cầu trung tính do sốt ( <500/mm3), phản ứng da tăng dần/ trầm trọng hoặc bệnh thần kinh ngoại biên trầm trọng: giảm còn 75 – 55 mg/m2 hoặc ngừng điều trị.
    • Bệnh nhân dùng liều khởi đầu 60 mg/m2 không giảm bạch cầu trung tính do sốt (không < 500/mm3 kéo dài > 1 tuần), phản ứng da tăng dần/ trầm trọng hoặc bệnh thần kinh ngoại biên trầm trọng: có thể dung nạp liều cao hơn

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Tiền sử mẫn cảm trầm trọng với docetaxel hoặc thuốc có chứa polysorbate 80.
  • Bệnh nhân có bạch cầu trung tính < 1500/mm3

Thn trng:

  • Khi có phản ứng quá mẫn trầm trọng (hạ HA > 20 mmHg, co thắt phế quản, ban da diện rộng): ngừng tiêm, điều trị triệu chứng & không được tái chỉ định docetaxel.
  • Trẻ em
  • Phụ nữ có thai/ cho con bú. Sử dụng găng tay, quần áo bảo hộ khi tiếp xúc thuốc sau đó rửa ngay bằng xà phòng

Phn ng ph:

  • Suy tủy. Sốt, thiếu máu
  • Giảm bạch cầu & tiểu cầu trầm trọng
  • Đỏ bừng, đau thắt ngực, ban da, ngứa, khó thở nhẹ, ớn lạnh
  • Giữ nước (tràn dịch màng phổi, tràn dịch màng bụng, tăng thể tích mao mạch)
  • Ban da (bàn chân, bàn tay, cánh tay, mặt, ngực)
  • Nhiễm độc móng (tăng sắc tố, đau, tróc)
  • Nôn, buồn nôn, tiêu chảy
  • Nhiễm độc thần kinh.
  • Rụng tóc, suy nhược, viêm niêm mạc, đau khớp

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Ketoconazole

Trình bày và đóng gói:

Dung dịch đậm đặc dùng tiêm truyền 20 mg/mL x hộp 1 lọ, 80 mg/mL x hộp 1 lọ, 120 mg/mL x hộp 1 lọ

Nhà sn xut: Ranbaxy Lab

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*