Zenozar
Zenozar – Thuốc trị ung thư

Tên thuc: Zenozar

Thành phn: Gemcitabine

Ch đnh:

  • Kết hợp cisplatin: ung thư phổi không phải tế bào nhỏ không thể phẫu thuật, tiến triển tại chỗ (giai đoạn IIIA-IIIB), hoặc di căn (giai đoạn IV).
  • Ung thư tuyến tụy tiến triển tại chỗ (không thể cắt bỏ giai đoạn II-III) hoặc di căn (giai đoạn IV) trước đó đã điều trị với 5-FU.
  • Ung thư tế bào bàng quang tiến triển/di căn
  • Sử dụng đơn độc/kết hợp: ung thư vú, thận, đường mật, túi mật, bàng quang và buồng trứng tiến triển
  • Phối hợp cisplatin & hoặc xạ trị: ung thư cổ tử cung
  • Ung thư phổi tế bào nhỏ tiến triển, ung thư tinh hoàn dai dẳng tiến triển

Liu dùng: 

  • Ung thư phổi không tế bào nhỏ:
    • Phác đồ 4 tuần: tiêm truyền 1000 mg/m2 trên 30 phút vào ngày 1, 8 và 15 mỗi chu kỳ 28 ngày. Tiêm truyền cisplatin 100 mg/m2 vào 1 ngày sau khi truyền gemcitabin.
    • Phác đồ 3 tuần: tiêm truyền 1250 mg/m2 trên 30 phút vào ngày 1, 8 mỗi chu kỳ 21 ngày. Tiêm truyền cisplatin 100 mg/m2 sau khi truyền gemcitabin. Chỉnh liều do độc tính huyết học dựa trên bạch cầu hạt và tiểu cầu vào ngày điều trị
  • Trường hợp không phải độc tính huyết học trầm trọng tiến triển xảy ra (mức độ 3-4), loại trừ rụng tóc và buồn nôn, nôn: điều trị với cisplatin phải tạm dừng hoặc giảm 50% liều.
  • Ung thư tụy tiêm truyền tĩnh mạch 1000 mg/m2 trên 30 phút 1 lần/tuần x 7 tuần (hoặc đến khi độc tính đòi hỏi giảm liều), sau đó nghỉ 1 tuần. Tiếp theo, 1 lần/tuần x 3 tuần liên tiếp, sau đó nghỉ 1 tuần. Nếu trong chu kỳ điều trị đầu tiên, lượng bạch cầu hạt tuyệt đối (AGC) và giới hạn tiểu cầu tương ứng vượt quá 1500 x 106/L và 100.000 x 106/L: có thể tăng 1250 – 1500 mg/m2 cho chu kỳ điều trị tiếp theo.

 

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Trẻ em, phụ nữ có thai/cho con bú: không sử dụng

Thn trng:

  • Bệnh nhân có dấu hiệu suy gan/thận nặng.
  • Theo dõi suy tủy suốt quá trình điều trị,
  • Theo dõi chặt chẽ phản ứng có hại

Phn ng ph:

  • Suy tủy.
  • Nhiễm độc phổi (khó thở)
  • Buồn nôn, nôn
  • Tiêu chảy, táo bón
  • Đau đầu, đau lưng, ớn lạnh, ban da, đau cơ, dị cảm, suy nhược, chán ăn, ho, viêm mũi, mệt mỏi, vã mồ hôi, mất ngủ. Phù

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Thể tích lớn xạ trị

Trình bày và đóng gói:

Thuốc tiêm 200 mg x hộp 1 lọ, 1000 mg x hộp 1 lọ

Nhà sn xut: Ranbaxy Lab

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*