Tên thuc: Zolenate IV 

Thành phnZoledronic acid

Ch đnh:

  • Tăng Ca huyết do khối u ác tính
  • Đa u tủy xương, di căn xương kết hợp khối u đặc
  • Dùng đồng thời với thuốc chống ung thư

Liu dùng: 

  • Hạ Ca huyết do khối u ác tính 4 mg. Cần bù nước trước khi điều trị.  Tối thiểu 7 ngày trước khi dùng liều thứ 2 (nếu cần).
  • Thương tổn di căn xương của đa u tủy xương & u đặc 4 mg truyền 15 phút mỗi 3 hoặc 4 tuần, trong 15 tháng (ung thư tuyến tiền liệt), 15 tháng (ung thư vú & đa u tủy xương) & 9 tháng (khối u đặc khác).
  • Xác định nồng độ creatinine trước mỗi liều zoledronic acid, nếu chức năng thận suy cần ngưng dùng thuốc

Cách dùng:

Chng ch đnh:

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc/biphosphonate

Thn trng:

  • Liều tối đa 4 mg & thời gian truyền không dưới 15 phút
  • Bệnh nhân hen quá mẫn với aspirin.
  • Nhi khoa, người già, phụ nữ có thai & nuôi con bú.
  • Theo dõi chức năng thận

Phn ng ph:

  • Sốt
  • Triệu chứng giống cúm & run, đau xương &/hoặc đau khớp & đau cơ kèm sốt.
  • Buồn nôn & nôn.
  • Nguy cơ viêm kết mạc.
  • Thay đổi huyết học.
  • Hạ huyết áp
  • Rối loạn hệ thần kinh, hô hấp.
  • Rụng tóc, viêm da.
  • Bất thường xét nghiệm (giảm P, K, Mg, Ca huyết).
  • Độc tính thận

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Thận trọng kết hợp aminoglycosides, lợi tiểu, thuốc có độc tính với thận, thalidomidine

Trình bày và đóng gói:

Dung dịch đậm đặc dùng tiêm truyền: 4 mg/5 ml x hộp 1 lọ

Nhà sn xutMustafa Nevzat

Nhà phân phối: C-Pharmachem

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*