Tên thuc: Lincomycin Uphace

Thành phnLincomycin

Ch đnh:

  • Các chứng nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn Gram (+) nhạy cảm
  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp, ổ bụng, xương khớp, phụ khoa, sau phẫu thuật, nhiễm khuẩn huyết

Liu dùng: 

  • IM sâu: 
    • Người lớn: 600 mg/24 giờ, nhiễm khuẩn rất nặng: 600 mg/12 giờ
    • Trẻ > 1 tháng tuổi: 10 mg/kg/24 giờ; nhiễm khuẩn rất nặng: 10 mg/kg/12 giờ
  • Tiêm truyền tĩnh mạch:
    • Người lớn: 600 mg – 1 g mỗi 8 – 12 giờ; nhiễm khuẩn rất nặng: tối đa 8 g/ngày
    • Trẻ > 1 tháng tuổi: 10 – 20 mg/kg/ngày

Cách dùng:

IM sâu hoặc tiêm truyền tĩnh mạch

Chng ch đnh:

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc/clindamycin

Thn trng:

  • Bệnh đường tiêu hóa, suy gan, suy thận
  • Dị ứng
  • Có thai, cho con bú

Phn ng ph:

  • Mày đay, phát ban
  • Tăng men gan, giảm bạch cầu, viêm tĩnh mạch huyết khối sau khi tiêm truyền tĩnh mạch

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Làm tăng tác dụng thuốc ức chế thần kinh – cơ

Trình bày và đóng gói:

Dung dịch tiêm: 600 mg/2 ml x 1 vỉ x 10 ống

Nhà sn xutUphace

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*