Tên thuc: Pipertex

Thành phnPiperracillin 

Ch đnh:

  • Nhiễm trùng thận và nhiễm trùng đường sinh dục-tiết niệu nhẹ hay phức tạp : Piperacillin có hiệu quả đặc biệt vì nồng độ cao của thuốc được bài tiết dưới dạng không đổi trong nước tiểu sau khi tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch.
  • Nhiễm trùng đường hô hấp cấp tính và mãn tính.
  • Nhiễm trùng hệ thống hay nhiễm trùng máu nặng.
  • Nhiễm trùng da và mô mềm
  • Nhiễm trùng màng phổi-phổi kể cả viêm phổi, áp xe phổi.
  • Nhiễm trùng ổ bụng kể cả viêm phúc mạc và áp xe (loại gây ra bởi vi khuẩn kỵ khí thường hiện diện trong đường dạ dày-ruột).
  • Nhiễm trùng đường sinh dục kể cả viêm màng trong dạ con, viêm xương chậu, áp xe trong xương chậu, viêm vòi trứng.
  • Nhiễm trùng da và mô mềm.
  • Nhiễm trùng máu.
  • Dự phòng trước khi phẫu thuật

Liu dùng: 

  • Sử dụng cho đường tiêm bắp :
    • Người lớn: liều tương đương 2g, hai lần 1 ngày.
    • Trẻ em trên 6 tuổi: liều tương đương 1g, hai lần 1 ngày.
    • Trẻ em dưới 6 tuổi: liều tương đương 0,5g, hai lần 1 ngày
  • Sử dụng đường tiêm tĩnh mạch :
    • Người lớn: liều tương đương 150-300mg/kg/ngày (tới 24g trong 24 giờ).
    • Trẻ em: liều tương đương 100-300mg/kg/ngày

Cách dùng:

  • Tiêm bắp hoặc tiêm truyền hoặc tiêm vào tĩnh mạch từ 3-5 phút
  • Ống chứa lidocain hydroclorid để trong hộp chỉ được dùng để tiêm bắp

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Đã biết có tiền sử mẫn cảm với lidocain (được chứa trong dung môi tiêm bắp) hoặc các thuốc gây tê-gây mê khác thuộc loại amide.
  • Phụ nữ mang thai, trẻ sơ sinh và trẻ em.

Thn trng:

  • Tiền sử mẫn cảm.
  • Theo dõi chức năng gan & thận, huyết học định kỳ

Phn ng ph:

  • Các phản ứng dị ứng tạm thời bao gồm phát ban, ngứa, nổi mề đay thì thường xuất hiện.
  • Các rối loạn dạ dày-ruột bao gồm tiêu chảy và buồn nôn thì hiếm xảy ra
  • Đau ở vị trí tiêm bắp, ban đỏ, cứng cơ thỉnh thoảng được quan sát.
  • Viêm tĩnh mạch và viêm tĩnh mạch huyết khối đã được báo cáo theo sau tiêm tĩnh mạch

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

  • Tác dụng hiệp đồng hoặc tăng tác dụng đã được chứng minh khi kết hợp piperacillin với oxacillin và flucloxacillin
  • Tương tác với Probenecid
  • Có thể cho kết quả dương tính giả với thử nghiệm Coombs

Trình bày và đóng gói:

  • Bột pha tiêm 2 g: hộp 1 lọ bột và 1 ống dung môi pha tiêm 4 ml,
  • Bột pha tiêm 4 g: hộp 1 lọ và hộp 10 lọ

Nhà sn xutPharmatex

Nhà phân phối: 

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*