Tên thuc: Roxl-150 / roxl-dt

Thành phnRoxithromycin

Ch đnh: Điều trị các nhiễm trùng sau đây:

  • Nhiễm trùng hô hấp: viêm phổi và viêm phế quản cấp và mạn tính gây bởi các vi khuẩn nhạy cảm, như Streptococcus pneumoniae, Streptococcus pyogenes, Haemophilus influenzae, Legionella pneumophilla và Mycoplasma pneumoniae.
  • Nhiễm trùng tai, mũi, họng: viêm tai giữa cấp và mạn, viêm họng và viêm amyđan.
  • Nhiễm trùng sinh dục: gây bởi Chlamidia trachomatis, Ureaplasma urealyticum, Gardnerella vaginalis, Neisseria gonorrhoea và Haemophilus ducreyi.
  • Nhiễm trùng da và mô mềm: gây bởi Streptococcus pneumoniae và Streptococcus pyogenes

Liu dùng: 

  • Liều thông thường ở người lớn: 150 mg ngày 2 lần, uống trước bữa ăn 30 phút.
  • Trẻ em: 2,5-5 mg/kg mỗi 12 giờ.
  • Không cần chỉnh liều ở người già hay bệnh nhân suy thận.
  • Trường hợp bệnh nhân bị suy gan nặng, dùng liều 150 mg ngày 1 lần

Cách dùng:

Có thể dùng lúc đói hoặc no

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Bệnh nhân bị bệnh gan nặng

Thn trng:

Có thai/cho con bú

Phn ng ph:

Nôn, đau bụng, tiêu chảy

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Roxithromycin và các kháng sinh nhóm macrolid có khả năng tương tác với các thuốc do tác động của nó lên isoenzyme cytochrome P450

Trình bày và đóng gói:

  • Viên nén bao phim 150 mg : hộp 1 vỉ x 10 viên,
  • Viên nén phân tán 50 mg : hộp 10 vỉ x 10 viên

Nhà sn xutXL Laboratories

Nhà phân phối: 

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*