Tên thuc: Tinidazol Kabi

Thành phnMỗi 100 mL: Tinidazol 500 mg

Ch đnh:

  • Nhiễm Helicobacter pylori trong loét dạ dày tá tràng.
  • Nhiễm Trichomonas đường sinh dục.
  • Nhiễm Giardia.
  • Nhiễm khuẩn huyết.
  • Nhiễm khuẩn vết thương sau phẫu thuật.
  • Nhiễm khuẩn da và mô mềm.
  • Viêm phúc mạc, áp xe.
  • Viêm nội mạc tử cung, viêm cơ-nội mạc tử cung, áp xe ống buồng trứng.
  • Viêm phổi, phế quản, áp xe phổi.
  • Viêm âm đạo không đặc hiệu.
  • Viêm loét lợi cấp tính.
  • Viêm đường ruột do amip.
  • Áp xe gan do amip.
  • Dự phòng nhiễm khuẩn sau mổ (đặc biệt phẫu thuật đại tràng, dạ dày ruột, phụ khoa)

Liu dùng: 

  • Nhiễm H. pylori trong loét dạ dày tá tràng ở người lớn: [500 mg x 2 lần/ngày + omeprazol 20 mg x 2 lần/ngày + clarithromycin 250 mg x 2 lần/ngày] trong 7 ngày.
  • Nhiễm khuẩn kỵ khí ở người lớn: ngày đầu tiên 2 g, tiếp theo 1 g/1 lần/ngày hoặc 500 mg x 2 lần/ngày, trong 5-6 ngày.
  • Viêm âm đạo không đặc hiệu ở người lớn: liều duy nhất 2 g, có thể 2 g/ngày trong 2 ngày liên tục (tổng liều 4g).
  • Viêm loét lợi cấp tính ở người lớn: liều duy nhất 2 g.
  • Nhiễm Trichomonas đường sinh dục, nhiễm Giardiasis: 
    • Người lớn: liều duy nhất 2 g,
    • Trẻ em: liều duy nhất 50-75 mg/kg (có thể cần lặp lại liều).
  • Viêm đường ruột do amip: 
    • Người lớn: 2 g/1 lần/ngày x 2-3 ngày,
    • Trẻ em: 50-60 mg/kg/1 lần/ngày trong 3 ngày liên tiếp.
  • Áp xe gan do amip: 
    • Người lớn: bắt đầu 1.5-2 g/ngày x 3 ngày, nếu không hiệu quả: kéo dài thời gian điều trị lên 6 ngày, tổng liều 4.5-12 g tùy thuộc độc lực của Entamoeba histolytica;
    • Trẻ em: 50-60 mg/kg/ngày trong 5 ngày liên tiếp. Bệnh nhân thẩm phân máu: có thể cần tăng liều.
  • Dự phòng nhiễm khuẩn hậu phẫu ở người lớn: liều duy nhất 2 g khoảng 12 giờ trước khi phẫu thuật

Cách dùng:

Tiêm truyền tĩnh mạch

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Tiền sử quá mẫn với thuốc hoặc rối loạn tạo máu.
  • Rối loạn thần kinh thực thể. 3 tháng đầu thai kỳ, thời kỳ cho con bú

Thn trng:

  • Bệnh nhân đái tháo đường (thuốc chứa 5g glucose/100mL).
  • Có 39mg natri trong chai 100mL.
  • Tránh đồ uống có cồn, tránh uống rượu trong vòng 72 giờ sau khi ngừng Tinidazol Kabi.
  • Nếu xuất hiện dấu hiệu bất thường về thần kinh: ngừng sử dụng.
  • Khả năng gây ung thư nếu điều trị lâu dài.
  • Chỉ sử dụng ở giai đoạn 2 và 3 thai kỳ khi lợi ích vượt trội nguy cơ.
  • Lái xe, vận hành máy

Phn ng ph:

Thường gặp: ăn không ngon; đau đầu; chóng mặt; nôn, tiêu chảy, buồn nôn, đau bụng; viêm da dị ứng, ngứa

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

  • Rượu: có thể gây phản ứng disulfiram.
  • Tinidazol làm tăng tác dụng của thuốc chống đông đường uống (theo dõi thời gian prothrombin và chỉnh liều thuốc chống đông khi cần)

Trình bày và đóng gói:

Dung dịch tiêm truyền 500mg/100mL: 48 chai  x 100 mL 

Nhà sn xutFresenius Kabi

Nhà phân phối: 

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*