Biragan
Biragan – Thuốc giảm đau, hạ sốt

Tên thuc: Biragan 

Thành phnParacetamol

Ch đnh: Giảm đau, hạ sốt

Liu dùng: 

  • Dùng nhắc lại sau 4 – 6 giờ nếu cần
  • Trẻ 4 – 11 tháng tuổi: đặt 1 viên 80 mg/lần
  • Trẻ 10 – 12 kg (12 – 24 tháng) đặt 1 viên 150 mg/lần
  • Trẻ 15 – 24 kg (4 – 9 tuổi) đặt 1 viên 300 mg/lần, không quá 4 viên/ngày. Cần tác dụng nhanh: hòa tan 1 viên 500 mg trong 200 ml nước đun sôi để nguội, 60 mg/kg/24 giờ. Suy thận nặng: các lần uống cách tối thiểu 4 – 8 giờ
  • Người lớn, trẻ > 1 tuổi: uống 1 viên nang, hoặc 1/2 – 1 viên nén dài bao film, hoặc 1 – 2 viên 325 mg/lần, hoặc 1 viên 650 mg/lần (đau nhiều: 2 viên/lần), không quá 4 g/ngày, hoặc 3 – 6 viên 100 mg/lần
  • Trẻ 6 – 11 tuổi: uống 3 – 4 viên 100 mg/ngày
  • Trẻ 2 – 5 tuổi: uống 1 – 2 viên 100 mg/ngày
  • Trẻ < 2 tuổi: uống 1/2 – 1 viên 100 mg/ngày
  • Trẻ 9 – 11 tuổi: uống 1 – 1,5 viên 325 mg/ngày
  • Trẻ 6 – 8 tuổi: uống 1 viên 325 mg/ngày

Cách dùng:

Có thể dùng lúc đói hoặc no

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Người thiếu máu
  • Bệnh tim, phổi, thận hoặc gan
  • Người bệnh thiếu hụt G6PD
  • Viêm hậu môn, trực tràng hoặc chảy máu trực tràng

Thn trng:

  • Tiền sử thiếu máu
  • Có thai, cho con bú
  • Người già

Phn ng ph:

Phát ban, dị ứng

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Coumarin, dẫn chất indandion, rượu, phenothiazin, liệu pháp hạ nhiệt

Trình bày và đóng gói:

  • Tọa dược: 80 mg x hộp 10 viên, 50 viên; 150 mg x hộp 10 viên, 50 viên; 300 mg x hộp 10 viên, 50 viên
  • Viên nén sủi bọt: 500 mg x 4 vỉ x 4 viên; 12 vỉ x  2 viên
  • Viên nang: 500 mg x 10 vỉ x 10 viên, lọ 100 viên, 500 viên
  • Viên nén dài bao film: 500 mg x 6 vỉ x 8 viên
  • Viên nén: 100 mg x 10 vỉ x 10 viên; 325 mg x 10 vỉ x 10 viên, lọ 200 viên; 650 mg x 10 vỉ x 4 viên; 20 vỉ x 4 viên, 10 vỉ x 5 viên, 20 vỉ x 5 viên; 10 vỉ x 10 viên

Nhà sn xut: Bidiphar

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*