c-c-nol
C.c.nol – Thuốc giảm đau, hạ sốt

Tên thuc: C.c.nol

Thành phn:

  • Acetaminophen 300mg,
  • Cafein 15mg,
  • Codein phosphat 8mg

Ch đnh:

  • Điều trị các chứng đau như: đau đầu, đau nữa đầu, đau khớp, đau bụng do hành kinh, đau răng, đau dây thần kinh, đau họng, đau do phẫu thuật
  • Thuốc cũng có tác dụng giảm đau trong nhiều dạng viêm khớp nhưng không phải là thuốc được lựa chọn hàng đầu trong điều trị viêm khớp
  • Điều trị ho khan

Liu dùng: 

  • Người lớn: liều thông thường 2 viên mỗi 6 giờ. Khi cần có thể tăng liều nhưng không dùng quá 12 viên trong 24 giờ
  • Trẻ em (từ 12 tuổi trở lên) khi có sự chỉ định của thầy thuốc: 1 viên x 3 – 4 lần/ngày

Cách dùng:

Có thể dùng lúc đói hoặc no

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Người bệnh nhiều lần thiếu máu hoặc có bệnh tim, phổi, thận hoặc gan
  • Người bệnh thiếu hụt glucose – 6 – phosphat dehydrogenase
  • Trẻ em dưới một tuổi.
  • Suy hô hấp
  • Suy mạch vành, nhồi máu cơ tim, nhịp tim nhanh, ngoại tâm thu

Thn trng:

  • Suy thận nặng
  • Sử dụng kéo dài có thể gây nghiện thuốc
  • Không nên uống rượu, thức uống có cồn
  • Lái xe, vận hành máy

Phn ng ph:

  • Acetaminophen: dùng liều điều trị không gây tác dụng phụ đáng kể. Hiếm khi xảy ra các trường hợp dị ứng da (ban đỏ, mày đay). Rất ít khi xảy ra phản ứng quá mẫn.
  • Codein phosphate: ở liều điều trị có thể gây táo bón, buồn ngủ, chóng mặt, buồn nôn, nôn, bí tiểu, thiểu niệu. Rất hiếm khi bị suy hô hấp, dị ứng da, phản ứng phản vệ, suy tuần hoàn.
  • Cafein: tác dụng phụ có thể xảy ra như rối loạn dạ dày – ruột, kích thích hệ thần kinh trung ương.

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Beta adrenergic, chất đối kháng opioid, thuốc gây mê, gây tê, thuốc an thần, giải lo âu, thuốc chống trầm cảm 3 vòng, IMAO, rượu và những chất ức chế thần kinh trung ương khác, Thuốc chống co giật (phenytoin, barbiturates, carbamazepine…)

Trình bày và đóng gói:

Viên nén: hộp 3 vỉ x 10 viên; 10 vỉ x 10 viên

Nhà sn xut: Pymepharco

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*