Caflaamtil
Caflaamtil – Thuốc kháng viêm, giảm đau

Tên thuc: Caflaamtil 

Thành phnDiclofenac Na

Ch đnh:

  • Điều trị dài hạn các triệu chứng trong:
    • Viêm thấp khớp mạn tính, nhất là viêm đa khớp dạng thấp và viêm cứng khớp cột sống hay trong những hội chứng liên kết như hội chứng Fiessiger-leroy-reiter và thấp khớp trong bệnh vẩy nến
    • Bệnh cứng khớp gây đau và mất khả năng làm việc
  • Điều trị triệu chứng ngắn hạn các cơn cấp tính của
    • Bệnh thấp khớp và tổn thương cấp tính sau chấn thương của hệ vận động như viêm quanh khớp vai cẳng tay, viêm gân, viêm bao hoạt dịch, viêm màng hoạt dịch, viêm gân bao hoạt dịch
    • Viêm khớp vi tinh thể
    • Đau thắt lưng, đau rễ thần kinh nặng
    • Cơn thống phong cấp tính
    • Cơn đau quặn thận, quặn mật
  • Ngoài ra còn được chỉ định trong giảm đau do phẫu thuật nhỏ, phẫu thuật miệng, cắt amydan, chấn thương, đau bụng kinh. Là thuốc hỗ trợ trong bệnh viêm nhiễm tai, mũi, họng

Liu dùng: 

  • Tiêm bắp sâu & chậm.
  • Người lớn 75 mg/lần/ngày, nặng 75 mg x 2 lần/ngày. Nếu cần, uống bổ sung 50 mg/ngày, sau đó tiếp tục uống.
  • Trẻ > 1 tuổi 0.5-2 mg/kg/ngày, chia 2-3 lần

Cách dùng:

Tiêm bắp sâu, chậm

Chng ch đnh:

  • Bệnh nhân mẫn cảm với thành phần của thuốc, aspirin hay thuốc chống viêm không steroid khác
  • Loét dạ dày tiến triển
  • Người bị hen hay co thắt phế quản, chảy máu, bệnh tim mạch, suy gan hay suy thận nặng
  • Người bị bệnh chất tạo keo, người mang kính sát tròng
  • Phụ nữ có thai và cho con bú

Thn trng:

  • Bệnh đường tiêu hóa, rối loạn máu hay đông máu, chức năng gan
  • Người già, suy tim, xơ gan, thận hư mạn tính, sử dụng lợi tiểu, mất máu nhiều sau phẫu thuật

Phn ng ph:

  • Thường gặp nhức đầu, đau vùng thượng vị, buồn nôn, nôn, khó tiêu.
  • Hiếm gặp giảm bạch cầu, viêm bàng quang, đau và cứng vùng tiêm

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

NSAID khác, kháng đông uống, heparin tiêm, ticlopidin, lithi, digoxin. Lợi tiểu giữ kali. Methotrexat, cyclosporin

Trình bày và đóng gói:

Dung dịch tiêm: 75 mg/3 ml x 10 ống

Nhà sn xutPymepharco

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Tiêm bắp sâu, chậm

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*