Durogesic
Durogesic – Thuốc giảm đau

Tên thuc: Durogesic 

Thành phnFentanyl

Ch đnh:

  • Kiểm soát đau trong các trường hợp đau mạn tính, đau dai dẳng cần sử dụng giảm đau opioid.
  • Thuốc thấm qua da tác động kéo dài 72 giờ

Liu dùng: 

  • Người lớn, trẻ em > 16 tuổi: Liều tùy bệnh cảnh lâm sàng & tiền sử sử dụng thuốc của bệnh nhân.
    • Bệnh nhân chưa dùng opioid: Khởi đầu miếng dán 25 mcg/giờ.
    • Bệnh nhân đã dùng opioid: Liều sẽ được tính toán dựa vào thuốc opioid đã dùng trước đó.
    • Nên theo dõi đánh giá bệnh nhân đều đặn sau khi dán.
  • Trẻ em 2-16 tuổi: Chỉ dùng ở trẻ đã dung nạp opioid, với liều tương đương tối thiểu 30-45 mg morphin/ngày sử dụng miếng 12mcg/giờ; 45-135 mg morphin/ngày sử dụng miếng 25mcg/giờ

Cách dùng:

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Cơn đau cấp & đau hậu phẫu có tính cách ngắn hạn

Thn trng:

  • Người già & người suy nhược.
  • Suy gan. Suy thận.
  • Bệnh lý phổi. Loạn nhịp tim chậm.
  • Bệnh nhân bị sốt hay bị ảnh hưởng bởi nguồn ngoại nhiệt.
  • Tăng áp lực nội sọ, u não. Hội chứng Serotonin.
  • Lái xe, vận hành máy.
  • Phụ nữ có thai, cho con bú: Không nên dùng

Phn ng ph:

  • Chán ăn. Mất ngủ, trầm cảm. Buồn ngủ, chóng mặt. Hồi hộp. Buồn nôn, nôn, táo bón, đau bụng trên, khô miệng. Tăng tiết mồ hôi, ngứa, phát ban. Co thắt cơ. Mệt mỏi, lạnh, khó chịu, suy nhược, phù ngoại vi. Mẫn cảm, trạng thái lú lẫn, ảo giác. Đau đầu, run, dị cảm.
  • Tiêu chảy, đau bụng. Ban đỏ. Bí tiểu. Mất phương hướng, trạng thái phởn phơ. Giảm xúc giác. Co đồng tử. Tím tái, dị ứng da, viêm da tiếp xúc, rối loạn da. Giật cơ. Rối loạn cương, rối loạn hoạt động tình dục. Viêm da tại chỗ dán, chàm tại vị trí dán, phản ứng tại vị trí dán, h/c cai thuốc, bệnh giả cúm.
  • Rất hiếm: Sốc phản vệ, phản ứng quá mẫn, phản ứng phản vệ kháng thể; lo âu; co giật, suy giảm trí nhớ, giảm mức độ tỉnh táo, mất tỉnh táo; nhìn mờ; nhịp tim nhanh, nhịp tim chậm; hạ HA, tăng HA; suy hô hấp, ngưng thở, thở chậm, giảm thông khí, khó thở; tắc ruột, khó tiêu; cảm giác thân nhiệt thay đổi, sốt

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Thuốc ức chế TKTW, thuốc ức chế hay kích kích CYP 3A4, IMAO

Trình bày và đóng gói:

Hệ thống thuốc phóng thích quá đà: 12 mcg/giờ x 5; 25 mcg/giờ x 5; 50 mcg/giờ x 5

Nhà sn xutJanssen-Cilag

Nhà phân phối: DKSH

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*