Tên thuc: Hasanbose

Thành phn: Mỗi viên: Acarbose 50 mg hoặc 100 mg

Ch đnh:

Thuốc phụ trợ cho chế độ ăn uống và tập luyện khi bị đái tháo đường tuýp 2, nhất là tăng glucose huyết sau khi ăn, khi không kiểm soát được đường huyết chỉ bằng ăn uống và tập luyện

Liu dùng: 

  • Người lớn và người > 65 tuổi:
    • Khởi đầu 25 mg/ngày, tăng lên 25 mg x 3 lần/ngày nếu cần.
    • Sau 4-8 tuần, tăng liều cho tới khi đạt mục tiêu glucose huyết hoặc tối đa 50 mg x 3 lần/ngày (bệnh nhân ≤ 60kg) hoặc 100 mg x 3 lần/ngày (bệnh nhân > 60kg).
    • Duy trì: 50-100 mg x 3 lần/ngày.
    • Liều 50mg/lần có thể ít tác dụng phụ hơn liều 100mg/lần mà vẫn đạt hiệu quả tương đương.
    • Có thể dùng phối hợp sulfonylure.
  • Định lượng glucose mỗi giờ sau khi ăn và hemoglobin glycosylat mỗi 3 tháng để đánh giá dài hạn
  • Bệnh nhân suy thận (creatinin > 2mg/mL),
  • Xơ gan: không dùng;
  • < 18 tuổi: an toàn và hiệu quả chưa thiết lập

Cách dùng:

Nuốt cả viên vào đầu bữa ăn cùng một ít nước, hoặc nhai cùng miếng thức ăn đầu tiên

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Viêm nhiễm đường ruột, tăng áp lực ổ bụng; suy gan, tăng enzym gan; hạ đường huyết; đái tháo đường nhiễm toan thể ceton.
  • Phụ nữ mang thai, cho con bú

Thn trng:

  • Theo dõi transaminase.
  • Khi bị hạ glucose huyết phải dùng glucose (dextrose).
  • Không dùng acarbose đơn độc ở bệnh nhân bị nhiễm toan/tăng ceton/hôn mê/stress

Phn ng ph:

  • Rất thường gặp: đầy hơi.
  • Thường gặp: đau bụng, tiêu chảy.
  • Ít gặp: nôn mửa, buồn nôn, khó tiêu; tăng enzym gan.
  • Hiếm gặp: phù mạch, vàng da.
  • Không rõ tần suất: giảm tiểu cầu; phản ứng dị ứng (phát ban, hồng ban, ngoại ban, mày đay); tắc ruột, giả tắc ruột, chướng khí; viêm gan

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Thức ăn có chứa saccharose sẽ gây tiêu chảy; acarbose cản trở hấp thu và chuyển hóa sắt; tránh dùng đồng thời thuốc chống acid, cholestyramin, chất hấp phụ ở ruột và enzym tiêu hóa; neomycin; sulfonylurê hoặc biguanid khác; digoxin

Trình bày và đóng gói:

Viên nén: 50 mg x 1 vỉ x 10 viên, 3 vỉ x 10 viên, 5 vỉ x 10 viên, 10 vỉ x 10 viên; 100 mg x 1 vỉ x 10 viên, 3 vỉ x 10 viên, 5 vỉ x 10 viên, 10 vỉ x 10 viên

Nhà sn xutHasan-Dermapharm

Nhà phân phối: 

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*