Pioglite-Plus
Pioglite Plus – Thuốc điều trị tiểu thường

Tên thuc: Pioglite Plus 

Thành phn: Mỗi viên:

  • Pioglitazone HCl 15 mg
  • Metformin HCl 500 mg

Ch đnh:

Đái tháo đường tuýp 2 đã điều trị độc lập với pioglitazone hoặc không thích ứng với điều trị độc lập bằng metformin, hoặc khởi đầu đáp ứng với pioglitazone & cần thêm biện pháp điều hòa đường huyết bổ sung

Liu dùng: 

  • Người lớn: tối đa 45 mg pioglitazone & 2550 mg metformin, chia 2 lần/ngày.
  • Bệnh nhân không thích nghi điều trị bằng metformin: dựa vào liều khởi đầu pioglitazone thường dùng (15-30 mg/ngày) x 1-2 lần & chuẩn đến liều hiệu quả sau khi đáp ứng điều trị.
  • Bệnh nhân đáp ứng khởi đầu với pioglitazone & cần biện pháp kiểm soát đường huyết phụ trợ: dựa vào liều metformin khởi đầu điều trị (500 mg x 2 lần/ngày hay 850 mg/ngày) x 1 lần mỗi ngày & chuẩn đến liều hiệu quả sau khi đáp ứng điều trị.
  • Bệnh nhân đã dùng pioglitazone & metformin nhưng dùng riêng: dựa vào liều pioglitazone & metformin đã dùng

Cách dùng:

Dùng trong bữa ăn để giảm tác dụng phụ trên dạ dày-ruột

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Suy tim/tiền sử suy tim (độ III, IV).
  • Suy gan/bệnh gan tiến triển.
  • Bệnh tim, suy hô hấp, sốc.
  • Ngộ độc rượu cấp, người nghiện rượu.
  • Suy thận (ClCr < 60 mL/phút).
  • Có thai/cho con bú.
  • Bệnh cấp/mạn tính gây giảm oxy máu.
  • Trẻ < 18 tuổi

Thn trng:

  • Không dùng trên tiểu đường tuýp 1 hoặc tiểu đường do nhiễm ceton acid.
  • Không kết hợp metformin với sulfonylurea.
  • Gây rụng trứng ở phụ nữ tiền mãn kinh đã ngưng rụng trứng.
  • Dùng chất cản quang có iod: ngưng dùng Pioglite Plus & 48 giờ sau đó, chỉ dùng khi chức năng thận trở lại bình thường.
  • Bệnh nhân bị phù, lớn tuổi.
  • Theo dõi chức năng gan/thận.
  • Ngừng thuốc khi phẫu thuật

Phn ng ph:

Thiếu máu, rối loạn thị giác, tăng cân, viêm khớp, đau đầu, chứng huyết niệu, rối loạn cương dương

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Nifedipine, amiloride, digoxin, morphine, procainamide, quinidine, quinine, ranitidine, triamterene, trimethoprim, vancomycin. Thiazides & lợi tiểu khác, corticoid, phenothiazide, sản phẩm tuyến giáp, estrogen, thuốc uống ngừa thai, phenytoin, acid nicotinic, chất kích thích thần kinh giao cảm, thuốc ức chế kênh canxi & isoniazide. Salicylate, sulfonamide, chloramphenicol & probenecid

Trình bày và đóng gói:

Viên nén: hộp 4 vỉ x 2 viên

Nhà sn xutGetz Pharma

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*