Zoryl
Zoryl – Thuốc điều trị tiểu đường

Tên thuc: Zoryl-1 / Zoryl-2 / Zoryl-3 / Zoryl-4

Thành phn:

  • Mỗi viên Zoryl-1: Glimepiride 1 mg
  • Mỗi viên Zoryl-2: Glimepiride 2 mg
  • Mỗi viên Zoryl-3: Glimepiride 3 mg
  • Mỗi viên Zoryl-4: Glimepiride 4 mg

Ch đnh:

  • Bổ trợ chế độ dinh dưỡng & luyện tập để làm giảm glucose máu ở bệnh nhân tiểu đường không phụ thuộc insulin (tuýp 2)
  • Phối hợp metformin/insulin khi đơn trị liệu không hiệu quả

Liu dùng: 

  • 1 – 2 mg, ngày 1 lần lúc ăn sáng tối đa 2 mg. Duy trì: 1 – 4 mg ngày 1 lần, tối đa 8 mg/ngày. Sau khi đạt liều 2 mg, chỉnh liều từng nấc ≤ 2 mg cách khoảng 1 – 2 tuần
  • Phối hợp glimepiride-insulin khi thất bại thứ phát: 8 mg glimepiride, ngày 1 lần, cùng bữa ăn chính đầu tiên trong ngày, khởi đầu với liều thấp insulin, tăng liều insulin theo khoảng từng tuần dựa theo xét nghiệm glucose – máu lúc đói và HbA1c

Cách dùng:

  • Dùng ngay trước bữa ăn chính đầu tiên trong ngày.
  • Không bỏ qua bữa ăn

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Nhiễm toan ceton do tiểu đường có/không kèm choáng
  • Có thai/cho con bú
  • Suy thận, suy gan nặng

Thn trng:

  • Khi chuyển từ sulfonylurea có thời gian bán thải dài (như chloropropamide) sang glimepiride
  • Nguy cơ hạ đường huyết ở người cao tuổi, ốm yếu
  • Trẻ em

Phn ng ph:

  • Hạ glucose máu, choáng váng, nhức đầu, buồn nôn
  • Hiếm: nôn, đau dạ dày – ruột, tiêu chảy, ngứa, ban đỏ, mề đay, rối loạn chuyển hóa porphyrin muộn, phản ứng nhạy cảm ánh sáng, nhìn mờ

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

  • NSAID, salicylat, sulfonamid, coumarin, chloramphenicol, IMAO, phong bế beta – adrenagic, probenecid
  • Thiazid, lợi tiểu khác, corticoid, phenothiazid, chế phẩm tuyến giáp, estrogen, ngừa thai uống, phenytoin, acid nicotinic, thuốc giống giao cảm, isonazid
  • Warfarin

Trình bày và đóng gói:

  • Zoryl-1: Viên nén 5 x 4 vỉ x 10 viên
  • Zoryl-2: Viên nén 5 x 4 vỉ x 10 viên
  • Zoryl-3: Viên nén 5 x 4 vỉ x 10 viên
  • Zoryl-4: Viên nén 5 x 4 vỉ x 10 viên

Nhà sn xut: Intas

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*