Tên thuc: Biselect 

Thành phn: Bisoprolol fumarate

Ch đnh:

  • Tăng huyết áp
  • Đau thắt ngực

Liu dùng: Người lớn

  • Tăng huyết áp 5- 10 mg x 1 lần/ngày, tối đa 20 mg/ngày
  • Suy gan, suy thận nặng: không quá 10 mg x 1 lần/ngày
  • Trẻ em: Không khuyến cáo

Cách dùng:

Có thể dùng lúc đói hoặc no

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Suy tim, sốc tim, block xoang nhĩ, block nhĩ thất độ 2 hay 3, nhịp tim chậm, hạ huyết áp, hen suyễn nặng

Thn trng:

Bệnh nhân có PR kéo dài, cung lượng tim thấp, rối loạn tuần hoàn ngoại biên, COPD, tiền sử gia đình hen suyễn, tiểu đường, thiếu máu cơ tim cục bộ, có thai, cho con bú

Phn ng ph:

  • Chóng mặt, đau đầu, đau cơ, khớp, đổ mồ hôi, nặng thêm bệnh Raynaud, dị cảm, cảm giác lạnh tứ chi, co thắt phế quản, phù , nôn, tiêu chảy
  • Hiếm: Thay đổi huyết áp rõ rệt và nhịp tim, rối loạn dẫn truyền nhĩ thất, phát ban, ngứa, khô mắt

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Reserpin, α-methyldopa, clonidin, thuốc đối vận Ca, thuốc chống loạn nhịp, Rifampicin, Insulin, thuốc chống hạ đường huyết, cyclopropane, trichloroethylene

Trình bày và đóng gói:

Viên nén bao film: 5 mg x 10 vỉ x 10 viên; 10 mg x 10 vỉ x 10 viên

Nhà sn xut: Intas

Giá bán: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*