Tên thuc: Digoxine Nativelle

Thành phn:

Digoxin

Ch đnh:

  • Suy tim cung lượng thấp (thường phối hợp với các thuốc lợi tiểu), đặc biệt khi có rung nhĩ.
  • Rối loạn nhịp trên thất: làm chậm hoặc giảm rung nhĩ hay cuồng nhĩ.

Liu dùng: 

Uống

  • Người lớn 2-4 viên/ngày, chia nhiều lần; duy trì: 1 viên/ngày, chia 1-2 lần.
  • Trẻ em khởi đầu: 1 liều duy nhất, > 24 kg: 7 mcg/kg, 12-24 kg: 10 mcg/kg, 6-12 kg: 15 mcg/kg, 3-6 kg: 20 mcg/kg, < 3 kg: 15 mcg/kg; duy trì: 1/3 liều khởi đầu, lặp lại mỗi 8 giờ.

Tiêm IV chậm

  • Người lớn 1-2 ống/ngày, duy trì: ½-1 ống/ngày hoặc 3 ngày/tuần.
  • Trẻ em 1 liều duy nhất > 24 kg: 5 mcg/kg, 12-24 kg: 8 mcg/kg, 6-12 kg: 12 mcg/kg, 2,5-6 kg: 15 mcg/kg; duy trì: 1/3 liều khởi đầu, lặp lại mỗi 8 giờ

Cách dùng:

Có thể dùng lúc đói hoặc no.

Chng ch đnh:

  • Block nhĩ thất độ 2 & độ 3, không đặt máy tạo nhịp.
  • Tiền sử tăng kích thích tâm thất (ngoại tâm thu) khi dùng digitalis.
  • Nhịp nhanh thất, rung thất. Rung nhĩ + h/c Wolf-Parkinson-White.
  • Bệnh cơ tim tắc nghẽn.

Thn trng:

Giảm liều: người già, sơ sinh < 2,5 kg, bệnh tim tắc nghẽn bên trái nặng, giảm oxy mô do suy hô hấp, nhược giáp, suy tim tiến triển, tăng Ca máu, suy gan nặng, suy thận. Giảm kali máu.

Phn ng ph:

  • Tăng tính kích thích tâm thất.
  • Hiếm gặp: dị ứng, ban xuất huyết giảm tiểu cầu, ngực nữ hóa.
  • Rối loạn tiêu hóa báo hiệu quá liều.

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Chống chỉ định: dùng với muối Ca (IV), sultopride, amiodarone, midodrine. Kháng acid, than, kaolin, Ca uống, colestyramine, thuốc hạ đường huyết, erythromycin, hydroquinidine, quinidine, itraconazole, sulfasalazine, sucralfate, verapamil, thuốc hạ kali, clarithromycin, carbamazepine, muối, oxyd & hydroxyd của Mg, Al, Ca.

Trình bày và đóng gói:

Digoxine Nativelle Dung dịch tiêm 0.5 mg/2 mL x 2 mL x 6 × 1′s

Digoxine Nativelle Dung dịch tiêm 50 mcg/mL x 1 mL x 6 × 1′s

Digoxine Nativelle Dung dịch uống 5 mcg/0.1 mL x 60 mL x 1′s

Digoxine Nativelle Viên nén 0.25 mg x 30′s

Nhà sn xut: Procter & Gamble

Phân phối: Galien

Giá bán: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*