enalapril-stada
Enalapril Stada – Điều trị tăng huyết áp

Tên thuc: Enalapril Stada

Thành phn:

Enalapril maleat

Ch đnh:

Liệt kê ở Liều dùng

Liu dùng: 

  • Tăng HA vô căn hay do thậnkhởi đầu 5 mg; nên ngưng lợi tiểu trước đó 2-3 ngày, nếu không, giảm liều còn 2.5 mg.
  • Suy tim khởi đầu 2.5 mg, duy trì 20 mg/ngày chia 2 lần.
  • Suy thận mạn (ClCr < 30 mL/phút) khởi đầu 2.5 mg, tối đa 40 mg/ngày.
  • Rối loạn chức năng thất trái 2.5 mg x 2 lần/ngày, duy trì 20 mg chia nhiều lần.

Cách dùng:

Có thể dùng lúc đói hoặc no

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Tiền sử phù thần kinh mạch do dùng ACEI.
  • K huyết tăng.
  • Hẹp động mạch chủ/van 2 lá, bệnh cơ tim tắc nghẽn nặng.
  • Hẹp động mạch thận. Phụ nữ có thai

Thn trng:

Phụ nữ cho con bú. Trẻ em. Người cao tuổi. Suy thận, rối loạn collagen máu, suy gan, giảm natri máu, đang thẩm phân lọc máu, cường aldosteron tiên phát, phẫu thuật/gây mê. Theo dõi số lượng bạch cầu đặc biệt bệnh nhân có bệnh mô liên kết. Lái xe/vận hành máy móc.

Phn ng ph:

Hạ HA, ngất, buồn nôn, tiêu chảy, nổi ban, phù thần kinh mạch. Hiếm: choáng váng, nhức đầu, suy nhược.

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

NSAID, lithi, thuốc lợi tiểu tiết kiệm K, thuốc trị cao HA, thuốc trị tiểu đường, thuốc cường giao cảm

Trình bày và đóng gói:

Viên nén: 5 mg x 10 vỉ x 10 viên; 10 mg x 3 vỉ x 10 viên; 10 vỉ x 10 viên

Nhà sn xut: Stada VN

Giá bán: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*