Tên thuc: Kalbenox 

Thành phnEnoxaparin

Ch đnh: Liệt kê ở Liều dùng

Liu dùng: 

  • Dự phòng huyết khối tĩnh mạch sâu ở bệnh nhân nội khoa: SC 40 mg x 1 lần/ngày, trung bình 10 ngày hay đến khi bệnh nhân có thể đi lại được.
  • Dự phòng huyết khối tĩnh mạch sâu ở bệnh nhân ngoại khoa: phẫu thuật tổng quát: SC 20 mg x 1 lần/ngày, phẫu thuật chỉnh hình: SC 40 mg x 1 lần/ngày, trung bình 10 ngày hay đến khi bệnh nhân có thể đi lại được.
  • Ngăn ngừa huyết khối ngoài cơ thể khi chạy thận nhân tạo: tiêm nội mạch 0.5-1 mg/kg cho 1 đợt thẩm phân 4 giờ.
  • Điều trị huyết khối tĩnh mạch sâu: SC 1 mg/kg mỗi 12 giờ, trung bình 7 ngày.
  • Điều trị đau thắt ngực không ổn định & nhồi máu cơ tim không ST chênh: SC 1 mg/kg mỗi 12 giờ, trung bình 2-8 ngày

Cách dùng:

Chng ch đnh:

  • Tuyệt đối: mẫn cảm, tiền sử giảm tiểu cầu với enoxaparin hoặc heparin khác, rối loạn chảy máu, loét dạ dày ruột hoặc có tổn thương dễ chảy máu, viêm nội tâm mạc cấp do vi khuẩn.
  • Tương đối: suy thận, suy gan, đột quỵ chảy máu, tăng huyết áp không kiểm soát được

Thn trng:

Gây tê tủy sống/ngoài màng cứng, phụ nữ có thai

Phn ng ph:

Xuất huyết, tụ máu ở vị trí tiêm, dị ứng tại chỗ hoặc toàn thân, giảm tiểu cầu

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Acid acetylsalicylic, NSAID, ticlopidin, dextran 40. Thận trọng khi kết hợp với thuốc uống chống đông hoặc thuốc tiêu sợi huyết

Trình bày và đóng gói:

Bơm tiêm nạp thuốc sẵn: 40 mg/0,4 ml; 60 mg/0,6 ml

Nhà sn xutKalbe International

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*