lodovax
Lodovax – Thuốc dự phòng huyết khối

Tên thuc: Lodovax 

Thành phnClopidogrel bisulfat 97.86 mg (= clopidogrel 75 mg)

Ch đnh:

  • Phòng ngừa huyết khối tắc mạch như chứng nhồi máu cơ tim, bệnh lý động mạch ngoại biên, đột quỵ.
  • Phối hợp aspirin điều trị h/c động mạch vành cấp bao gồm đau thắt ngực không ổn định, nhồi máu cơ tim không sóng Q

Liu dùng: Người lớn

  • Phòng huyết khối tắc mạch 75 mg/lần/ngày.
  • Hội chứng động mạch vành cấp khởi đầu 300 mg, tiếp theo 75 mg/lần/ngày (kết hợp aspirin 75-325 mg/ngày)

Cách dùng:

Có thể dùng lúc đói hoặc no

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Chảy máu bệnh lý như loét tiêu hóa, chảy máu não.
  • Suy gan nặng, phụ nữ có thai/cho con bú, dùng chung warfarin

Thn trng:

Người có nguy cơ tăng chảy máu do chấn thương, phẫu thuật hay tình trạng bệnh lý khác, đang điều trị với aspirin, NSAIDs, heparin, thuốc làm tan huyết khối. Suy thận, suy gan trung bình, trẻ em

Phn ng ph:

Rối loạn tiêu hóa, nổi mẩn da, chảy máu. Nhức đầu, chóng mặt, mệt mỏi, suy nhược. Ngưng dùng nếu chảy máu nghiêm trọng như chảy máu/thâm tím bất thường, phân đen, chất nôn màu cà phê, viêm họng, sốt, có dấu hiệu nhiễm trùng, đau cơ, lú lẫn, nổi mẩn nghiêm trọng, ngứa, sưng phù, khó nuốt/khó thở.

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Warfarin, heparin, thuốc làm tan huyết khối, aspirin, NSAIDs

Trình bày và đóng gói:

Viên bao film: 75 mg x 3 vỉ x 10 viên

Nhà sn xutGlomed

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*