Tên thuc: Mibeplen

Thành phnFelodipin

Ch đnh:

Điều trị tăng huyết áp, điều trị dự phòng cơn đau thắt ngực ổn định

Liu dùng: 

  • Tăng huyết áp: khởi đầu 5 mg x 1 lần/ngày, chỉnh liều sau khoảng 2 tuần dùng thuốc, duy trì 5-10 mg x 1 lần/ngày.
  • Dự phòng đau thắt ngực ổn định: khởi đầu 5 mg x 1 lần/ngày trong tuần đầu tiên, sau đó tăng 10 mg x 1 lần/ngày.
  • Bệnh nhân cao tuổi hoặc suy gan nặng: khởi đầu 2,5 mg x 1 lần/ngày, tối đa 5 mg/ngày

Cách dùng:

  • Uống thuốc buổi sáng, nguyên viên với một lượng nước vừa đủ, không được chia nhỏ, nghiền hoặc nhai.
  • Nên uống cùng bữa ăn nhẹ

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Nhồi máu cơ tim cấp, suy tim mất bù, đau thắt ngực không ổn định.
  • Trẻ em.
  • Phụ nữ có thai và cho con bú.
  • Bệnh galactose huyết bẩm sinh, hội chứng kém hấp thu glucose và galactose, thiếu lactase

Thn trng:

  • Người cao tuổi, bệnh nhân suy gan.
  • Ngưng sử dụng thuốc nếu sau khi bắt đầu điều trị thấy xuất hiện cơn đau thắt ngực hoặc bệnh đau thắt ngực nặng lên hoặc có sốc tim.
  • Không uống thuốc với nước ép bưởi

Phn ng ph:

  • Thường gặp: nhức đầu, mặt đỏ bừng hoặc cảm giác nóng bừng, phù mắt cá chân (gặp vào những tuần đầu dùng thuốc và giảm dần).
  • Ít gặp: viêm lợi lan rộng ở bệnh nhân đã bị viêm lợi nhẹ.
  • Hiếm gặp: buồn nôn, mệt mỏi, phản ứng da, loạn nhịp, hồi hộp.
  • Ở người bệnh mạch vành, cần ngừng thuốc ngay nếu bị đau ngực khoảng 15-20 phút sau khi uống thuốc

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Chất ức chế men, dantrolen tiêm tĩnh mạch, chất gây cảm ứng men, baclofen, itraconazol, thuốc chẹn beta giao cảm, corticoid, thuốc an thần, thuốc chống trầm cảm họ imipramin

Trình bày và đóng gói:

Viên nén bao phim: 5 mg x 3 vỉ x 10 viên

Nhà sn xutHasan-Dermapharm

Nhà phân phối: 

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*