Tên thuc: Perigard

Thành phn:

Perindopril

Ch đnh:

  • Tăng HA vừa-nhẹ.
  • Không dùng điều trị rối loạn vi tuần hoàn tiểu động mạch-mao mạch.

Liu dùng: 

  • Người lớn ½-1 viên/1 lần/ngày.
  • Nếu vẫn chưa kiểm soát HA tốt có thể tăng liều lên gấp đôi. Người cao tuổi ban đầu ½ viên, duy trì ½-1 viên/1 lần/ngày.
  • Suy thận vừa-nhẹ ½ viên/ngày. Nếu chưa kiểm soát HA tốt có thể tăng liều lên gấp đôi.
  • Liều perindopril tối đa 8 mg/ngày.

Cách dùng:

Uống lúc đói hoặc no

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Phụ nữ có thai/cho con bú, trẻ em.
  • Tiền sử phù mạch hay vô niệu, suy thận nặng (ClCr < 30 mL/phút).
  • Hẹp động mạch thận; hẹp eo, van động mạch chủ; tăng kali máu; HA quá thấp.

Thn trng:

Phù mạch, hạ HA triệu chứng. Bệnh nhân tăng HA bị suy tim sung huyết. Điều trị thời gian dài có thể tăng Ca & giảm P huyết. Suy gan.

Phn ng ph:

Chóng mặt, đau đầu, ho. Ít gặp: rối loạn giấc ngủ, ù tai, tăng triglycerid. Gây giảm mức kali & tăng acid uric, phosphatase kiềm, cholesterol, AST, creatinin & glucose.

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Lithium, digoxin, gentamicin. Chế phẩm bổ sung kali, thuốc lợi tiểu giữ kali.

Trình bày và đóng gói:

  • Perigard 2 Viên nén: 2 mg x vỉ 10 viên;
  • Perigard 4 Viên nén 4 mg x vỉ 10 viên
  • Perigard-D Viên nén bao film hộp 1 vỉ x 10 viên
  • Perigard-DF Viên nén bao film hộp 1 vỉ x 10 viên

Nhà sn xut: Glenmark

Giá bán: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*