sp-lerdipin
SP Lerdipin – Thuốc điều trị tăng huyết áp

Tên thuc: SP Lerdipin

Thành phnLercanidipin HCl

Ch đnh:

Tăng huyết áp nhẹ-trung bình (đơn trị/phối hợp thuốc hạ áp khác: beta-blocker, thuốc lợi tiểu, ACEI)

Liu dùng: 

10 mg/1 lần/ngày, có thể tăng đến 20 mg/ngày

Cách dùng:

Uống cùng thời điểm mỗi ngày, ít nhất 15 phút trước bữa ăn

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc/dihydropyridin.
  • Sốc do tim. Hẹp động mạch chủ nặng.
  • Nhồi máu cơ tim trong vòng 1 tháng.
  • Cơn đau cấp trong đau thắt ngực ổn định mạn, nhất là đau thắt ngực không ổn định.
  • Rối loạn chuyển hóa porphyrin.
  • Đang điều trị với cyclosporin.
  • Suy gan/thận nặng (GFR < 30mL/phút).
  • Phụ nữ có thai/cho con bú.
  • Trẻ < 18 tuổi

Thn trng:

  • Ngưng thuốc nếu xuất hiện cơn đau do thiếu máu cục bộ/cơn đau hiện có nặng lên.
  • Suy tim/chức năng thất trái có thể nặng lên.
  • Giảm liều khi có tổn thương gan, đái tháo đường.
  • Có thể ức chế chuyển dạ đẻ.
  • Khi điều trị khởi đầu ở người già, khi phối hợp chất ức chế men CYP3A4 mạnh.
  • Lái xe/vận hành máy móc

Phn ng ph:

  • Đau đầu, chóng mặt, phù ngoại biên, nhịp tim nhanh, đánh trống ngực, đỏ bừng.
  • Hiếm: buồn ngủ, đau thắt ngực, buồn nôn, rối loạn tiêu hóa, tiêu chảy, đau bụng, ói mửa, phát ban, đau cơ, tiểu nhiều, suy nhược, mệt mỏi.
  • Rất hiếm: tăng/hạ huyết áp, ngất, phì nướu răng, tăng transaminase có hồi phục, nhồi máu cơ tim

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Nước bưởi, rượu (tăng hạ huyết áp); chất cảm ứng CYP3A4 như phenytoin, carbamazepin; rifampicin (giảm nồng độ và hiệu lực lercanidipin); chất ức chế CYP3A4 (ketoconazol, itraconazol, ritonavir, erythromycin, troleandomycin), cyclosporin (tăng nồng độ lercanidipin); midazolam (tăng mức độ nhưng giảm tốc độ hấp thu lercanidipin); terfenadin, astemizol, digoxin, thuốc chống loạn nhịp nhóm III (amiodaron, quinidin); metoprolol (giảm sinh khả dụng lercanidipin 50%); cimetidin liều cao (> 800mg/ngày) (tăng sinh khả dụng lercanidipin)

Trình bày và đóng gói:

Viên nén bao film: 10 mg x 3 vỉ x 10 viên

Nhà sn xutShinpoong Daewoo

Nhà phân phối: 

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*