streptase
Streptase – Thuốc điều trị huyết khối

Tên thuc: Streptase 

Thành phnStreptokinase

Ch đnh:

  • Nhồi máu cơ tim cấp, huyết khối tĩnh mạch sâu, thuyên tắc phổi, huyết khối cấp & bán cấp tại các động mạch ngoại biên, bệnh lý tắc nghẽn động mạch mạn tính, tắc động mạch hoặc tĩnh mạch trung tâm võng mạc

Liu dùng: 

  • Truyền IV
  • Nhồi máu cơ tim 1,5 MIU, truyền 1 lần trong 30-60 phút, phối hợp với uống aspirine 160 mg.
  • Huyết khối tĩnh mạch sâu, thuyên tắc phổi & các CĐ khác: dùng càng sớm càng tốt ngay khi có triệu chứng thuyên tắc.
    • Liều tấn công 250000 IU, truyền IV 30 phút , sau đó duy trì 100000 IU/giờ x 24-48 giờ.
    • Sau 16 giờ, nếu thời gian thrombin vẫn gấp 4 lần bình thường, tăng gấp đôi liều cho đến khi thời gian thrombin giảm.
    • Thời gian điều trị: tối đa 12 giờ (thuyên tắc mạch võng mạc trung tâm), 5 ngày (các CĐ khác).
    • Điều trị ngắn hạn: liều 1,5 MIU/giờ.
  • Thuyên tắc động mạch hoặc tĩnh mạch ngoại biên: 250000 IU trong 30 phút, rồi duy trì 1,5 MIU/giờ x 6 giờ, nếu chưa tan huyết khối, hôm sau có thể lặp lại liều truyền trong 6 giờ.
  • Làm tan huyết khối tại chỗ (huyết khối động mạch ngoại biên cấp, bán cấp hoặc mạn tính): tiêm động mạch 5000 IU/giờ x12-48 giờ

Cách dùng:

Truyền tĩnh mạch IV

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Chấn thương sọ, xuất huyết nội tiến triển, tai biến mạch máu não; phẫu thuật nội sọ hoặc trong tủy sống.
  • U não, cao huyết áp nặng không kiểm soát được.
  • Rối loạn đông máu không kiểm soát được.
  • Bệnh lý võng mạc xuất huyết do tiểu đường.
  • Viêm màng ngoài tim.

Thn trng:

  • Xuất huyết tiêu hóa nặng, chọc dò các động mạch lớn hoặc các tĩnh mạch không đè ép được, đặt ống thông bàng quang hoặc ống nội khí quản, mới phẫu thuật <= 10 ngày, chấn thương mới nghiêm trọng, mới sẩy thai hoặc mới sanh, bệnh lý niệu-sinh dục có thể chảy máu, thoái hóa nghiêm trọng mảng xơ vữa.
  • Nguy cơ thuyên tắc não: viêm nội tâm mạc nhiễm trùng bán cấp, bệnh lý van 2 lá hoặc rung nhĩ.
  • Có thai nhất là trong 18 tuần đầu

Phn ng ph:

  • Sốt, lạnh run, nhức đầu, rối loạn tiêu hóa, đau cơ.
  • Hạ huyết áp, nhịp tim nhanh hoặc chậm.
  • Phản ứng dị ứng như đỏ bừng mặt, mề đay, khó thở.
  • Xuất huyết nhẹ, xuất huyết nội từ dạ dày-ruột, niệu sinh dục hoặc ngoài phúc mạc, xuất huyết não.
  • Vỡ lá lách.
  • Vỡ cơ tim (hiếm)

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Thuốc chống đông máu (heparin, thuốc kháng vit K) hoặc dextran, aspirine

Trình bày và đóng gói:

Bột pha tiêm: 1.500.000 IU x 1 lọ

Nhà sn xutAventis Intercontinental

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*