Tên thuc: Wellparin 

Thành phnHeparin Na

Ch đnh:

  • Điều trị & dự phòng huyết khối, tắc mạch, nhồi máu cơ tim, dự phòng huyết khối sau phẫu thuật.
  • Dùng như chất chống đông trong chạy thận nhân tạo

Liu dùng: 

  • Tổng liều không được dưới 40000 IU/ngày. IV hoặc truyền tĩnh mạch (nếu không CCĐ truyền nhiều nước).
  • Trường hợp nhẹ & vừa 8-10 mL (40000-50000 IU) chia 3-4 lần. Liều đầu tiên (sáng) & liều cuối cùng (tối) cao hơn liều giữa thời gian đó.
  • Huyết khối & tắc mạch trầm trọng 16 mL (80000 IU) chia 4 lần.
  • Tình trạng nguy hiểm tính mạng 5 mL (25000 IU) & nếu cần tiếp tục, dùng 4 mL (20000 IU) truyền tĩnh mạch mỗi 4 giờ (tổng liều 125000 IU/ngày) trong 2-3 ngày đến khi có dấu hiệu thuyên giảm.
  • Duy trì không được dưới 8 mL (40000 IU/ngày).
  • Điều trị kéo dài xơ cứng động mạch không bị nguy cơ huyết khối & tắc nghẽn mạch SC hoặc tiêm truyền tĩnh mạch 0.5-1 mL x 2-3 lần/tuần, có nguy cơ huyết khối/tắc nghẽn mạch điều trị phòng ngừa càng sớm càng tốt.
  • Nhi khoa IV, khởi đầu 50 IU/kg, duy trì 100 IU/kg. Chuyển từ heparin sang thuốc chống đông đường uống dùng liều khởi đầu thuốc chống đông, xác định thời gian prothrombin định kỳ, tiếp tục dùng heparin vài ngày sau khi thời gian prothrombin nằm trong khoảng trị liệu, heparin sau đó ngưng không cần giảm dần

Cách dùng:

IV hoặc truyền tĩnh mạch

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Giảm tiểu cầu nặng, xuất huyết không kiểm soát & suy thận, xuất huyết thể tạng, tăng huyết áp ác tính.
  • IM

Thn trng:

  • Bệnh lý tăng nguy cơ xuất huyết đã có (viêm màng trong tim nhiễm khuẩn cấp, tăng huyết áp nặng, lấy dịch não tủy/gây mê tủy sống/phẫu thuật lớn, hemophilia, giảm tiểu cầu & ban xuất huyết mạch máu, loét dạ dày & ống dẫn lưu dạ dày/ruột non, kỳ kinh, bệnh gan cùng rối loạn cầm máu).
  • Xét nghiệm đông máu định ký.
  • Khả năng kháng heparin (sốt, nghẽn mạch, viêm tĩnh mạch huyết khối, nhiễm trùng xu hướng tạo huyết khối, nhồi máu cơ tim, ung thư, sau phẫu thuật).
  • Người già trên 60 tuổi, đặc biệt phụ nữ.
  • Phụ nữ có thai

Phn ng ph:

  • Xuất huyết (khó phát hiện ở tuyến thượng thận, buồng trứng, sau màng bụng).
  • Kích ứng tại chỗ khi SC sâu.
  • Quá mẫn.
  • Loãng xương khi dùng kéo dài liều cao, hoại tử da sau khi dùng toàn thân, ức chế tổng hợp aldosterone, rụng tóc nhất thời.
  • Tăng SGOT & SGPT

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Thuốc chống đông đường uống (dùng cách ít nhất 5 giờ sau khi IV liều cuối cùng hoặc 24 giờ sau liều SC cuối cùng). Thuốc ức chế tiểu cầu (acetylsalicylic acid, dextran, phenylbutazone, ibuprofen, indomethacin, dipyridamole, hydroxychloroquine & thuốc khác ảnh hưởng sự kết dính tiểu cầu). Digitalis, tetracycline, nicotine

Trình bày và đóng gói:

Bột pha tiêm: 25000 IU/5 ml x hộp 1 lọ

Nhà sn xutMustafa Nevzat

Nhà phân phối: C-Pharmachem

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*